IELTS Planet - Học IELTS online

15 thành ngữ và cụm từ tiếng Anh phổ biến – Tự học IELTS

Dưới đây là 15 thành ngữ và cụm từ tiếng Anh phổ biến sẽ làm phong phú vốn từ vựng của bạn và khiến bạn trông như người bản xứ trong thời gian ngắn. Cùng xem nhé ^^


toa-heftiba-470553


1. The best of both worlds

Ý nghĩa: Khi bạn có được lợi thế từ cả hai cơ hội cùng một lúc

Ví dụ: “By working part-time and looking after her kids two days a week she managed to get the best of both worlds.


2. Speak of the devil

Ý nghĩa: Người bạn vừa nhắc đến xuất hiện ngay tại lúc đó

Ví dụ: “Hi Tom, speak of the devil, I was just telling Sara about your new car.”


3. See eye to eye 

Ý nghĩa: Đồng ý với ai đó

Ví dụ: “They finally saw eye to eye on the business deal.”


4. Once in a blue moon

Ý nghĩa: Dùng để chỉ sự việc hiếm khi xảy ra

Ví dụ: “I only go to the cinema once in a blue moon.”


5. When pigs fly

Ý nghĩa: Chỉ việc gì đó sẽ không bao giờ xảy ra

Ví dụ: When pigs fly she’ll tidy up her room.”


6. To cost an arm and a leg

Ý nghĩa: Chỉ thứ gì đó rất mắc tiền

Ví dụ: “Fuel these days costs and arm and a leg.”


7. A piece of cake

Ý nghĩa: Chỉ điều gì đó rất dễ dàng

Ví dụ: “The English test was a piece of cake.


8. Let the cat out of the bag

Ý nghĩa: Vô tình để lộ bí mật

Ví dụ: “I let the cat out of the bag about their wedding plans.”


9. To feel under the weather

Ý nghĩa: không khỏe

Ví dụ: “I’m really feeling under the weather today; I have a terrible cold.”


10. To kill two birds with one stone

Ý nghĩa: Giải quyết hai vấn đề cùng một lúc

Ví dụ: “By taking my dad on holiday, I killed two birds with one stone. I got to go away but also spend time with him.”


11. To cut corners

Ý nghĩa: Làm công việc một cách qua loa để đỡ tốn kém

Ví dụ: “They really cut corners when they built this bathroom; the shower is leaking.”


12. To add insult to injury

Ý nghĩa: Khiến cho tình hình tệ hơn

Ví dụ: To add insult to injury the car drove off without stopping after knocking me off my bike.”


13. You can’t judge a book by its

Ý nghĩa: Đừng chỉ đánh giá con người hay sự việc gì đó dựa vào bề ngoài

Ví dụ: “I thought this no-brand bread would be horrible; turns out you can’t judge a book by its cover.”


14. Break a leg

Ý nghĩa: Chúc may mắn (thường dùng cho các nghệ sĩ trước khi lên sân khấu)

Ví dụ: Break a leg Sam, I’m sure your performance will be great.”


15. To hit the nail on the head

Ý nghĩa: Mô tả hoàn toàn chính xác tình huống hoặc vấn đề

Ví dụ: “He hit the nail on the head when he said this company needs more HR support.”


Bài tập: Thử kiểm tra kiến thức bạn mới học được bằng bài tập điền vào chỗ trống này nhé:

  1. A) I can’t afford this purse! It _______. I won’t be able to pay my rent!
  2. B) His birthday was supposed to be a surprise! I can’t believe you _____. Now he knows!
  3. C) Ha! John has been promising to paint the house for five years…. Maybe when _______.
  4. D) Yeah, it’ll _______. I need to sign some papers at Jenny’s school anyway so i’ll pick her up for you too.
  5. E) I don’t really like going out to bars anymore. I only go _______.
  6. F) I’m sorry I can’t come into work today. I’m ________. I have a sore throat and runny nose.
  7. G) They tried ________ when installing the pipes for the house and now we have leaks only one month after purchasing it!
  8. H) We missed our flight to Paris because the connecting flight was late and to ______ they made us pay for a new ticket as if it was our fault!
  9. I) I can’t wait to see you perform on stage tonight! ______!
  10. J) Jane is just never on time to work, it’s really annoying. O wow, ______ here she comes…
  11. K) So we’re going to London, then Munich, then we will fly out of Athens, right? Great. I’m so glad to be traveling with someone I _______ with.
  12. L) Wow, she found her dream man and has now landed an amazing job. She really does have ______.
  13. M) OK, she might not be the most attractive but _________. I’m sure she is a sweetheart.
  14. N) I have been trying to figure this out for ages. Thanks so much, you’re right. You _______.
  15. O) I can’t believe that was our test. I think it was easier than some of our homework! It was a ______.

Vậy bạn đã làm được bao nhiêu? Đừng quên thử và sử dụng những thành ngữ và cụm từ này khi tự học IELTS hoặc mỗi lúc có cơ hội được thực hành Speaking tiếng Anh với bất kì ai nhé.

Đáp án: 6, 8, 5, 10, 4, 9, 11, 12, 14, 2, 3, 1, 13, 15, 7


Người dịch: Thục San

Nguồn: EF English Live

Tháng Mười Hai 7, 2017

0 responses on "15 thành ngữ và cụm từ tiếng Anh phổ biến - Tự học IELTS"

Để lại lời nhắn

IELTS Planet - Học IELTS online 2016