IELTS Planet - Học IELTS online

Bị cho là phân biệt chủng tộc, tranh biếm họa Serena Williams tiếp tục xuất hiện trên trang nhất – Đọc báo cùng IP

merlin_143618034_d50740e4-03b1-4966-8f1e-6515094d9e4e-jumbo


SYDNEY, Australia — An Australian newspaper has defended its decision to publish a provocative cartoon of the tennis star Serena Williams, using the image again — this time on its front page — and railing against “politically correct” critics who deemed the drawing racist.

  • SYDNEY, Úc – Để đáp trả về quyết định của mình khi đăng tải một loạt tranh biếm họa mang tính khiêu khích đối với ngôi sao quần vợt Serena Williams, một lần nữa tờ nhật báo của Úc Herald Sun lại sử dụng những hình ảnh này trên trang nhất và đồng thời còn chửi bới các nhà phê bình “chính trị”, những người đang xem xét về các vấn đề phân biệt chủng tộc.

The headline “Welcome to PC World” — accompanied by caricatures of Ms. Williams, Australian politicians, President Trump and Kim Jong-un of North Korea — was displayed on the front of the print edition of Tuesday evening’s Herald Sun, owned by Rupert Murdoch.

  • Tiêu đề “Chào mừng bạn đến với PC World” kèm theo bức tranh biếm họa của Williams, các chính trị gia Úc, Tổng thống Trump và Lãnh đạo tối cao Bắc Triều Tiên Kim Jong-un, xuất hiện ở trang bìa của ấn bản in The Herald Sun thuộc sở hữu của tập đoàn Rupert Murdoch tối thứ Ba vừa qua.

“If the self-appointed censors of Mark Knight get their way on his Serena Williams cartoon, our new politically correct life will be very dull indeed,” the type below the headline said, referring to the cartoonist who created the drawing. Under the rendering of Ms. Williams are the words “Vetoed: large hair and lips, too angry.”

  • Ở dòng tựa đề phía dưới: “Nếu những người kiểm duyệt tự đánh giá của Mark Knight can thiệp vào tranh vẽ Serena Williams, cuộc sống chính trị mới của chúng ta sẽ vô cùng buồn tẻ,”, ám chỉ người tạo ra bản vẽ tranh biếm họa. Đáp lại những hành động của Williams là những từ “Nghiêm cấm cô ta, đồ tóc rậm môi dày, đồ hống hách!”

The cartoon, which mocked Ms. Williams’s behavior during last week’s U.S. Open Women’s final, drew widespread criticism from athletes, fans and public figures around the world, including the author J.K. Rowling and the rapper Nicki Minaj. Critics said the exaggerated facial features of Ms. Williams were reminiscent of racist Jim Crow-era drawings and questioned why Naomi Osaka, the U.S. Open winner, who is of Japanese and Haitian descent, was drawn with blond hair and light skin.

  • Các bức tranh mô phỏng hành động Williams trong trận chung kết đơn nữ tại khuôn khổ giải quần vợt Mỹ mở rộng tuần trước, đã thu hút những lời chỉ trích từ đông đảo các vận động viên, người hâm mộ và nhân vật của công chúng trên toàn thế giới, bao gồm cả tác giả J.K. Rowling và rapper Nicki Minaj. Các nhà phê bình cho rằng các đặc điểm khuôn mặt bị cường điệu quá mức của Williams gợi nhớ đến các bản vẽ Jim Crow thời kỳ phân biệt chủng tộc. Và một câu hỏi được đặt ra là tại sao nhà vô địch tại giải quần vợt Mỹ mở rộng Naomi Osaka, một người mang dòng máu Nhật và Haiti, lại được vẽ với mái tóc vàng và làn da sáng.

In an editorial published on Tuesday, the paper said the world had “officially gone mad,” and called accusations that the cartoon was racist “an attempt to defeat cartooning — and satire — with a politically correct barrage.”

  • Trong một bài xã luận được xuất bản hôm thứ Ba, bài báo cho biết thế giới đã “chính thức phát điên” và cáo buộc rằng các bức tranh thể hiện một sự phân biệt chủng tộc. Một nỗ lực xuất hiện để đánh bại sự đả kích và châm biếm với một sự yểm trợ liên quan đến chính trị.

Damon Johnston, Herald Sun editor, said on Twitter this week that Mr. Knight had the “full support of everyone” at the newspaper.

  • Damon Johnston, biên tập viên tại Herald Sun, cho biết trên Twitter tuần này rằng ông Knight đã có “sự hỗ trợ đầy đủ của tất cả mọi người” tại tòa soạn.

A spokeswoman for the paper said Wednesday that it would “let the coverage today speak for itself.”

  • Hôm thứ Tư vừa qua, phát ngôn viên của tờ báo này cho biết rằng họ sẽ để cho chuyên mục ngày hôm nay tự trả lời.

Mr. Knight deactivated his Twitter account on Tuesday to stop abuse directed toward his family, according to the Herald Sun. He has countered claims of racism by referring to his other cartoons, including one of Nick Kyrgios, an Australian tennis player who is of Greek and Malaysian descent.

  • Tờ Herald Sun cho biết ông Knight đã hủy kích hoạt tài khoản Twitter của mình vào thứ ba để ngăn chặn sự công kích hướng tới gia đình ông. Ông đã bác bỏ các lập luận về phân biệt chủng tộc bằng cách đề cập đến các hình vẽ khác của ông, trong đó có Nick Kyrgios, một tay vợt người Úc gốc Hy Lạp và Malaysia.

Mr. Knight has fended off accusations of racism before, including for his depiction this year of African teenagers vandalizing a train station.

  • Ông Knight đã chống lại những cáo buộc về chủ nghĩa phân biệt chủng tộc trước đây, bao gồm cả các mô tả của ông trong năm nay về hình ảnh các thanh thiếu niên châu Phi đang phá hoại một nhà ga xe lửa.

“I drew her as an African-American woman,” he said of Ms. Williams, according to the Herald Sun. “She wears these outrageous costumes when she plays tennis.”

  • Theo Herald Sun, ông nói về Williams rằng: “Tôi đã vẽ cô ấy như một người phụ nữ Mỹ gốc Phi”, “Cô ấy mặc những bộ trang phục thái quá khi chơi quần vợt.”

“So this whole business that I’m some sort of racist calling on racial cartoons from the past is just made up,” he added. “It’s not there.”

  • “Vì vậy, toàn bộ câu chuyện mà một số người cho rằng tôi đang kêu gọi sự phân biệt chủng tộc và kỳ thị giới tính thông qua tranh ảnh từ trước giờ chỉ là bịa đặt“, “Mọi thứ không như vậy”, ông nói thêm.

Vocabulary highlight:


       1. racist (n) /ˈreɪ.sɪst/ someone who believes that other races are not as good as their own and therefore treats them unfairly (một người tin rằng các chủng tộc khác không tốt như của riêng họ và do đó đối xử với họ không công bằng)

Ví dụ:

 

  • Two of the killers are known to be racists.
    (Hai trong số những kẻ giết người được biết đến là những người phân biệt chủng tộc.)

       2. defended (v) /dɪˈfend/ to protect someone or something against attack or criticism; to speak in favour of someone or something (để bảo vệ ai đó hoặc một cái gì đó khỏi sự tấn công hoặc chỉ trích, ủng hộ một ai đó hoặc một cái gì đó)

Ví dụ:

 

  • I’m going to karate lessons to learn how to defend myself.
    (Tôi sẽ học karate để học cách tự bảo vệ mình.)

       3. provocative (adj) /prəˈvɒk.ə.tɪv/ causing an angry reaction, usually intentionally (gây ra phản ứng giận dữ, thường là cố tình)

Ví dụ:

 

  • In a deliberately provocative speech, she criticized the whole system of government.
    (Trong một bài diễn văn có chủ ý khiêu khích, cô ta chỉ trích toàn bộ hệ thống chính phủ.)

       4. accompany (v) /əˈkʌm.pə.ni/ to go with someone or to be provided or exist at the same time as something (đi với một người nào đó hoặc được cung cấp hoặc tồn tại cùng một lúc với một cái gì đó)

Ví dụ:

 

  • The course books are accompanied by four CDs.
    (Sách học được đi kèm với bốn đĩa CD.)

       5. mock (v) uk /mɒk/ us /mɑːk/ to laugh at someone, often by copying them in a funny but unkind way (cười nhạo ai đó, thường là bắt chước họ theo cách hài hước nhưng theo hướng tiêu cực)

Ví dụ:

 

  • They were mocking him because he kept falling off his bike.
    (Họ đã chế nhạo anh ta vì anh ta cứ té khỏi xe đạp của mình suốt.)

       6. exaggerate (v) /ɪɡˈzædʒ.ə.reɪt/ to make something seem larger, more important, better, or worse than it really is (để làm cho một cái gì đó có vẻ lớn hơn, quan trọng hơn, tốt hơn hoặc tệ hơn so với thực tế)

Ví dụ:

 

  • The threat of attack has been greatly exaggerated.
    (Mối đe dọa của cuộc tấn công đã được phóng đại rất nhiều.)

       7. reminiscent (adj) uk /ˌrem.ɪˈnɪs.ənt/ us /ˌrem.əˈnɪs.ənt/ making you remember a particular person, event, or thing (làm cho bạn nhớ một người, sự kiện hoặc điều gì đó cụ thể)

Ví dụ:

 

  • That song is so reminiscent of my adolescence.
    (Bài hát đó gợi nhớ đến thời niên thiếu của tôi.)

       8. satire (n) uk /ˈsæt.aɪər/ us /ˈsæt.aɪr/ a way of criticizing people or ideas in a humorous way, especially in order to make a political point, or a piece of writing that uses this style (một cách để chỉ trích một người hoặc ý tưởng một cách hài hước, đặc biệt là để hình thành một quan điểm chính trị hoặc một tác phẩm sử dụng người ta sẽ dùng cách này)

Ví dụ:

 

  • Her play was a biting/cruel satire on life in the 80s
    (Vở kịch của cô là sự châm biếm tàn nhẫn vào cuộc sống trong những năm 80.)

       9. vandalize (v) /ˈvæn.dəl.aɪz/ to intentionally damage property belonging to other people (cố tình phá hoại tài sản thuộc về người khác)

Ví dụ:

 

  • When I got back, my car had been vandalized.
    (Khi tôi trở lại thì chiếc xe của tôi đã bị làm hỏng)

       10. outrageous /ˌaʊtˈreɪ.dʒəs/ shocking and morally unacceptable (gây sốc và khó có thể chấp nhận về mặt đạo đức)

Ví dụ:

 

  • It is outrageous that these buildings remain empty while thousands of people have no homes.(Thật quá đáng khi những tòa nhà hiện đại này vẫn để trống trong khi hàng ngàn người không có nhà cửa.)


Tới lượt bạn

Hãy học 10 từ vựng này  bằng cách đặt câu cho từng từ  hoặc áp dụng vào bài viết IELTS. Các từ mà IP lựa chọn hôm nay đều khá formal, các bạn có thể dùng trong các bài thi Viết còn các idiom này bạn cũng có thể áp dụng bài thi Nói nha!


Người dịch: Lệ Hằng

Nguồn: nytimes.com

September 15, 2018

0 responses on "Bị cho là phân biệt chủng tộc, tranh biếm họa Serena Williams tiếp tục xuất hiện trên trang nhất - Đọc báo cùng IP"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016