IELTS Planet - Học IELTS online

Google đàm phán với Tencent, thiết lập vị thể điện toán đám mây ở Trung Quốc – Đọc báo cùng IP

blur-day-daylight-1310532


Google wants to get back into China, and is laying the groundwork for a key part of the initiative: bringing its cloud business to the world’s second-largest economy.

  • Google muốn trở lại thị trường Trung Quốc và đặt nền tảng cho một phần quan trọng của kế hoạch: đưa hoạt động kinh doanh điện toán đám mây của mình vào nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.

The internet giant is in talks with Tencent Holdings Ltd., Inspur Group and other Chinese companies to offer Google cloud services in the mainland, according to people familiar with the discussions. They asked not to be identified discussing private matters.

  • Gã khổng lồ Internet đang đàm phán với Tencent, tập đoàn Inspur và các công ty Trung Quốc khác để cung cấp dịch vụ đám mây của Google ở đại lục, theo những người hiểu rõ các cuộc thảo luận. Họ yêu cầu không được để lộ danh tính khi thảo luận về các vấn đề riêng tư.

The talks began in early 2018 and Google narrowed partnership candidates to three firms in late March, according to one of the people. Trade tensions between China and the U.S. now loom over the effort. It’s unclear if the plans will proceed, this person said.

  • Theo một nguồn tin, các cuộc đàm phán bắt đầu vào đầu năm 2018 và Google đã thu hẹp các ứng cử viên đối tác còn ba công ty vào cuối tháng Ba vừa qua. Căng thẳng thương mại giữa Trung Quốc và Hoa Kỳ hiện nay đã đe dọa sự thành công của nỗ lực đàm phán này. Không rõ liệu kế hoạch có tiến hành hay không, người này cho biết thêm.

The goal is to run Google internet-based services — such as Drive and Docs — via the domestic data centers and servers of Chinese providers, similar to the way other U.S. cloud companies access that market. In most of the rest of the world, Google Cloud rents computing power and storage over the internet, and sells a collection of workplace productivity apps called G Suite that are run on its own data centers. China requires digital information to be stored in the country and Google has no data centers in the mainland, so it needs partnerships with local players.

  • Mục tiêu là điều hành các dịch vụ dựa trên nền tảng Internet của Google, chẳng hạn như Drive và Documents, thông qua các trung tâm dữ liệu nội địa và máy chủ của các nhà cung cấp Trung Quốc, tương tự như cách các công ty điện toán đám mây khác của Hoa Kỳ tiếp cận vào thị trường này. Ở hầu hết mọi nơi trên thế giới, Google Cloud cho thuê sức mạnh công nghệ và kho lưu trữ thông tin qua internet và bán một bộ sưu tập các ứng dụng văn phòng có hiệu suất cao được gọi là G Suite được chạy trên các trung tâm dữ liệu riêng của mình. Trung Quốc yêu cầu thông tin kỹ thuật số phải được lưu trữ trong nước và Google không có trung tâm dữ liệu ở đại lục, vì vậy nó cần phải có quan hệ đối tác với doanh nghiệp địa phương.

Google Cloud chief Diane Greene said last week that she wants the business to “be a global cloud,” but declined to comment specifically about China. Still, the company is seeking a Shanghai-based business development manager for its cloud business. The job posting lists “experience in, and knowledge of, the Chinese market” as a preferred qualification.

  • Tuần trước, chủ tịch của Google Cloud, Diane Greene, cho biết rằng cô muốn doanh nghiệp của mình trở thành “một đám mây toàn cầu”, nhưng từ chối bình luận cụ thể về trường hợp tại Trung Quốc. Tuy nhiên, công ty này đang tìm kiếm một giám đốc phát triển kinh doanh tại Thượng Hải cho mảng điện toán đám mây của mình. Trong đó, mục mô tả công việc có đề cập “có kinh nghiệm và hiểu biết về thị trường Trung Quốc” là một tiêu chuẩn được ưu tiên.

A Google Cloud spokesman declined to comment. Inspur and Jane Yip, a Tencent spokeswoman, didn’t immediately respond to requests for comment on Friday.

  • Người phát ngôn của Google Cloud đã từ chối bình luận về việc này. Đại diện Inspur và phát ngôn viên của Tencent, Jane Yip cũng không phản hồi ngay các yêu cầu đưa ra phát biểu vào thứ Sáu vừa rồi.

A tie-up with large Chinese tech firms, like Tencent and Inspur, a major cloud and server provider, would also give Google powerful allies as it attempts a broader return to mainland China, where it pulled its search engine in 2010 over censorship concerns.

  • Năm 2010, Google thất bại khi đưa công cụ tìm kiếm của mình vào thị trường Trung Quốc vì vấn đề kiểm duyệt. Chính vì vậy đối với nỗ lực trở lại thị trường đại lục lần này của Google, việc hợp tác với các công ty công nghệ lớn của Trung Quốc, như Tencent và Inspur, nhà cung cấp máy chủ và điện toán đám mây tầm cỡ,  sẽ giúp Google lôi kéo các đồng minh mạnh mẽ về phía mình.

After years of slowly rebuilding a presence in China, Google has pressed the accelerator recently. It’s building a cloud data center region in Hong Kong this year and opened an artificial intelligence research center in Beijing in January. Along with other Alphabet Inc. units, it has begun investing more in Chinese companies. Plans for a censored search app in China surfaced earlier this week, sparking a furious debate about whether Google is putting profit over its mission to “organize the world’s information and make it universally available.”

  • Google đã quyết định tăng tốc thời gian gần đây sau nhiều năm thiết lập một sự hiện diện ở Trung Quốc một cách chậm rãi. Nó đang xây dựng một khu vực trung tâm dữ liệu đám mây ở Hồng Kông trong năm nay và mở một trung tâm nghiên cứu trí tuệ nhân tạo ở Bắc Kinh vào tháng Giêng. Cùng với các đơn vị khác của Alphabet, Google đã bắt đầu đầu tư nhiều hơn vào các công ty Trung Quốc. Kế hoạch cho một ứng dụng tìm kiếm bị kiểm duyệt ở Trung Quốc nổi lên vào đầu tuần này, gây ra một cuộc tranh luận dữ dội về việc liệu Google có đặt lợi nhuận lên trên sứ mệnh của mình là “tổ chức thông tin của thế giới và làm cho nó phổ biến trên toàn cầu hay không.”

A cloud partnership for Google in China would help the company compete more with larger rivals Amazon.com Inc. and Microsoft Corp. In late 2017, Amazon agreed to sell its Chinese servers and some other cloud assets to local partner Beijing Sinnet Technology Co. The move complied with laws introduced that year mandating the storage of data within the country and bolstering government control over the movement of information. The move mirrored a similar set-up between Microsoft and its local partner 21Vianet Group Inc.

  • Quan hệ đối tác đám mây cho Google ở Trung Quốc sẽ giúp công ty cạnh tranh hơn với các đối thủ lớn như Amazon và Microsoft. Cuối năm 2017, Amazon đồng ý bán máy chủ Trung Quốc và một số tài sản đám mây khác cho đối tác địa phương Beijing Sinnet Technology. Giao dịch này tuân thủ các quy định về việc bắt buộc lưu trữ dữ liệu trong nước và thúc đẩy sự kiểm soát của chính phủ đối với việc di chuyển thông tin. Động thái này phản ánh một thiết lập tương tự giữa Microsoft và đối tác địa phương là 21Vianet Group.

With Tencent, Google would have an even more high-profile ally — but would also go up against local competitors including Alibaba Group Holding Ltd., which operates a major cloud business in China.

  • Với Tencent, Google sẽ có một đồng minh cao cấp, nhưng sẽ phải chống lại các đối thủ cạnh tranh địa phương bao gồm Alibaba, tổ chức vận hành hoạt động kinh doanh điện toán đám mây hàng đầu ở Trung Quốc.

China is the second-largest cloud market, but local companies dominate, making it difficult for outsiders like Google, according to Synergy Research Group. “You can never say never, but that is an incredibly tough proposition,” Synergy analyst John Dinsdale said. A June report from Synergy ranked Google fourth in the Asian cloud market, behind Amazon, Alibaba and Microsoft.

  • Theo Synergy Research, Trung Quốc là thị trường điện toán đám mây lớn thứ hai thế giới, nhưng quyền thống trị lại thuộc về tay các công ty địa phương, điều này gây khó khăn cho các công ty nước ngoài như Google. “Bạn không bao giờ có thể nói không bao giờ, nhưng đó là một đề xuất cực kỳ khó khăn,” một nhà phân tích của Synergy, John Dinsdale cho biết. Một báo cáo tháng sáu từ Synergy xếp hạng Google đứng thứ tư trong thị trường điện toán đám mây châu Á, sau Amazon, Alibaba và Microsoft.

In January, Google struck a patent-sharing deal with Tencent. The agreement came with an understanding that the two companies would team up on developing future technologies.

  • Vào tháng Giêng, Google đã đạt được một thỏa thuận chia sẻ bằng sáng chế với Tencent. Thỏa thuận này đi kèm với sự hiểu biết rằng hai công ty sẽ hợp tác phát triển các công nghệ trong tương lai.

Tencent operates its own cloud service and is building an ecosystem of partners that includes Cisco Systems Inc., Nvidia Corp. and Deloitte, according to Tencent’s website. It already offers a cloud service called the Tencent Kubernetes Engine that’s based on a popular Google technology by the same name. Google could host services, such as Gmail, Drive and Docs, on Tencent’s data centers, and the Chinese company may suggest existing cloud customers try Google offerings.

  • Theo trang web của Tencent,Tencent vận hành dịch vụ đám mây của riêng mình và đang xây dựng một hệ sinh thái các đối tác bao gồm Cisco Systems, Nvidia, và Deloitte. Công ty này đã cung cấp một dịch vụ đám mây được gọi là Tencent Kubernetes Engine dựa trên một công nghệ phổ biến cùng tên của Google. Google có thể lưu trữ các dịch vụ, chẳng hạn như Gmail, Drive và Documents, trên các trung tâm dữ liệu của Tencent và công ty Trung Quốc có thể đề xuất các khách hàng đám mây hiện tại dùng thử các dịch vụ của Google.

Tencent founder Pony Ma is a representative of China’s National People’s Congress, and Inspur, formerly the state-owned Shandong Electronics Devices Plant, could provide political cover for Google as it seeks to gain approval from authorities to operate more of its largest businesses in country.

  • Người sáng lập Tencent Pony Ma là đại diện của Quốc hội Nhân dân Trung Quốc, và Inspur, trước đây là Nhà máy Thiết bị Điện tử Sơn Đông, có thể cung cấp bảo hiểm chính trị cho Google khi họ tìm cách được chính quyền chấp thuận điều hành nhiều doanh nghiệp lớn nhất trong nước.

Google has touted the security and AI strengths of its cloud division. Tensorflow, a coding library for AI applications created by Google, is growing in popularity with researchers and software developers in China. While the feature is compatible with other cloud services, it’s designed to work most efficiently with Google’s cloud.

  • Google đã chào hàng về an ninh và sức mạnh AI của bộ phận điện toán đám mây. Tensorflow, một thư viện mã hóa cho các ứng dụng AI được tạo bởi Google, đang ngày càng phổ biến với các nhà nghiên cứu và nhà phát triển phần mềm ở Trung Quốc. Mặc dù tương thích với các dịch vụ đám mây khác nhưng tính năng này được thiết kế để hoạt động hiệu quả nhất với đám mây của Google.

Vocabulary highlight:


       1. initiative (n) /ɪˈnɪ.ʃə.tɪv/ a new plan or process to achieve something or solve a problem (một kế hoạch mới hoặc một chu trình để đạt được điều gì hoặc giải quyết một vấn đề)

Ví dụ:

  • The peace initiative was welcomed by both sides.
    (Giải pháp hòa bình được cả hai bên hoan nghênh.)

       2. domestic (adj) /dəˈmes.tɪk/ relating to a person’s own country (liên quan đến quốc gia của một người)

Ví dụ:

  • domestic airlines/flights
    (Chuyến bay/Hàng không nội địa)

       3. mainland (n) /ˈmeɪn.lænd/  the main part of a country or continent, not including the islands around it (phần chính của một quốc gia hoặc lục địa, không bao gồm các đảo xung quanh nó)

Ví dụ:

  • They recently built a bridge between the mainland and the closest island.
    (Gần đây họ đã xây một cây cầu nối đất liền và hòn đảo gần nhất.)

       4. tie-up (n) /ˈtaɪ.ʌp/ a connection or agreement that joins two things or organizations (một kết nối hoặc thỏa thuận tham gia liên kết hai sự vật hoặc tổ chức)

Ví dụ:

  • Cambridge University Press arranged a tie-up with the German publisher Klett.
    (Nhà xuất bản Đại học Cambridge đã thỏa thuận hợp tác với nhà xuất bản Đức Klett.

       5. Ally (n) /ˈæl·ɑɪ, əˈlɑɪ/ a country that has agreed to give help and support to another, esp. during a war, or a person who helps and supports someone else (một quốc gia đã đồng ý giúp đỡ và hỗ trợ cho một quốc gia khác, đặc biệt là trong chiến tranh, hoặc một người giúp đỡ và hỗ trợ người khác)

Ví dụ:

  • During the First World War, Turkey and Germany were allies/Turkey was an ally of Germany
    (Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, Thổ Nhĩ Kỳ và Đức là đồng minh)

       6. spark (v) /spɑːk/ /spɑːrk/ to cause the start of something, especially an argument or fighting (gây ra sự khởi đầu của một cái gì đó, đặc biệt là một cuộc tranh cãi hoặc chiến đấu)

Ví dụ:

  • The recent interest-rate rises have sparked new problems for small businesses.
    (Việc tăng lãi suất gần đây đã gây ra những vấn đề mới cho các doanh nghiệp nhỏ)

       7. bolster (v) /ˈbəʊl.stər/ /ˈboʊl.stɚ/ to support or improve something or make it stronger (hỗ trợ hoặc cải thiện điều gì đó hoặc làm điều gì đó mạnh mẽ hơn)

Ví dụ:

  • They need to do something to bolster their image.
    (Họ cần phải làm một cái gì đó để nâng cao hình ảnh của họ.)

       8. dominate (v) /ˈdɒm.ɪ.neɪt/ /ˈdɑː.mə.neɪt/ to have control over a place or person (kiểm soát một địa điểm hoặc một người)

Ví dụ:

  • They work as a group – no one person is allowed to dominate.
    (Họ làm việc như một nhóm, không ai được phép thống trị.)

       9. compatible (adj) /kəmˈpæt.ə.bəl/ to be used with a particular type of computer, machine, device, etc. (được sử dụng với một loại máy tính, máy móc, thiết bị cụ thể)

Ví dụ:

  • This software may not be compatible with older operating systems.
    (Phần mềm này có thể không tương thích với các hệ điều hành cũ.)

       10. proposition (n) /ˌprɒp.əˈzɪʃ.ən/ /ˌprɑː.pəˈzɪʃ.ən/ an offer or suggestion, usually in business (một đề nghị hoặc đề xuất, thường là trong kinh doanh)

 

Ví dụ:

  • I’ve put my proposition to the company director for his consideration.
    (Tôi đã đưa ra đề xuất với giám đốc công ty để anh ấy xem xét.)

Tới lượt bạn

Hãy học 10 từ vựng này  bằng cách đặt câu cho từng từ  hoặc áp dụng vào bài viết IELTS. Các từ mà IP lựa chọn hôm nay đều khá formal, các bạn có thể dùng trong các bài thi Viết còn các idiom này bạn cũng có thể áp dụng bài thi Nói nha!


Người dịch: Lệ Hằng

Nguồn: Bloomberg.com

August 12, 2018

0 responses on "Google đàm phán với Tencent, thiết lập vị thể điện toán đám mây ở Trung Quốc - Đọc báo cùng IP"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016