IELTS Planet - Học IELTS online

Kế hoạch Brexit sẽ “giết chết” thỏa thuận thương mại Mỹ-Anh – Đọc báo cùng IP

buildings-bus-cars-163037


President Donald Trump has said British Prime Minister Theresa May’s proposed Brexit plan will “probably kill” off any chance of a UK-US trade deal.

  • Tổng thống Donald Trump đã nói kế hoạch Brexit của Thủ tướng Anh Theresa May sẽ “có thể giết chết” bất kỳ cơ hội nào về một thỏa thuận thương mại Anh-Mỹ.

Trump’s remarks, made in a bombshell interview with The Sun published Thursday during his first visit to Britain as US president, are an explosive intervention into British politics that seem likely to cause political chaos and imperil the prime minister as she attempts to negotiate Britain’s exit from the European Union.

  • Những lời phát biểu của ông Trump, được đưa ra trong một cuộc phỏng vấn bất ngờ với The Sun hôm thứ Năm trong chuyến thăm Anh đầu tiên của ông với tư cách tổng thống Mỹ, là một sự can thiệp mang tính bùng nổ vào chính trị Anh dường như gây ra sự hỗn loạn chính trị và gây nguy hiểm cho Thủ tướng khi bà này nỗ lực thương lượng việc rút khỏi Liên Minh Châu Âu của Anh.

The Sun is owned by Rupert Murdoch, who is known for having a close relationship with Trump.

  • Tờ The Sun thuộc sở hữu của Rupert Murdoch, người nổi tiếng vì có mối quan hệ thân thiết với ông Trump.

May’s proposal was finalized Friday and quickly sparked a slew of high-profile political resignations from her Cabinet, including Foreign Secretary Boris Johnson and Brexit Secretary David Davis, over concerns the plans would leave the UK too closely linked to the EU.

  • Đề xuất của bà May đã được hoàn tất vào thứ Sáu và nhanh chóng châm ngòi cho một loạt các đơn từ chức từ các vị trí chính trị cao cấp trong Nội các của bà, bao gồm Ngoại trưởng Boris Johnson và Thư ký Brexit David Davis, vì lo ngại kế hoạch này sẽ khiến Vương quốc Anh trở nên gắn kết chặt chẽ với Liên minh Châu Âu.

“If they do a deal like that, we would be dealing with the European Union instead of dealing with the UK, so it will probably kill the deal,” Trump said, according to The Sun.

  • “Nếu họ thỏa thuận như vậy, chúng tôi sẽ thành ra thỏa thuận với Liên minh châu Âu thay vì với Vương quốc Anh, vì vậy nó có thể sẽ giết chết thỏa thuận,” Trump nói, theo tờ The Sun.

He added: “If they do that, then their trade deal with the US will probably not be made.”

  • Ông nói thêm: “Nếu họ làm điều đó, thì thỏa thuận thương mại của họ với Mỹ có thể sẽ không được thực hiện.”

Trump personally criticized May’s handling of Brexit, saying that her so-called soft-Brexit approach went “the opposite way” to what he had recommended and that it was “very unfortunate.”

  • Cá nhân ông Trump chỉ trích việc điều hành vụ Brexit của bà May, nói rằng cái gọi là cách tiếp cận Brexit mềm mỏng của bà đã đi “ngược lại” với những gì ông đã đề nghị và cách tiếp cận này thật “rất đáng tiếc”.

Trump attended a black-tie dinner at Blenheim Palace with May on Thursday evening, where the TV network ITV reports May planned to pitch the president on a free-trade agreement between the UK and the US after Brexit. But Trump’s interview with The Sun now leaves that prospect in doubt — and puts May in a vulnerable position.

  • Ông Trump đã tham dự bữa tối trang trọng tại Cung điện Blenheim với bà May vào tối thứ Năm, nơi mạng lưới truyền hình ITV tường thuật lại việc bà May đã lên kế hoạch thuyết phục tổng thống về một hiệp định thương mại tự do giữa Anh và Mỹ sau Brexit. Nhưng cuộc phỏng vấn của Trump với The Sun giờ đã khiến khả năng này bị nghi ngờ – và đặt bà May vào một vị trí dễ bị tổn thương.

Many Conservative members of Parliament who support Brexit are already in open revolt over her proposals, which Johnson said would turn the UK into an EU “colony” — and Trump’s remarks are sure to inflame their concerns. May is already believed to be dangerously close to a vote of no confidence by her party.

  • Nhiều thành viên bảo thủ của Quốc hội ủng hộ Brexit đang trong cuộc nổi loạn công khai đối với các đề xuất của bà May, điều mà ông Johnson nói sẽ biến Vương quốc Anh thành “thuộc địa” của EU – và những nhận xét của ông Trump chắc chắn sẽ làm gia tăng lo ngại của họ. Bà May bị cho là đang cận kề với một cuộc bỏ phiếu không tín nhiệm từ đảng của mình.

The prime minister’s plan “will definitely affect trade with the United States, unfortunately in a negative way,” Trump said.

  • Ông Trump nói kế hoạch của thủ tướng “chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến thương mại với Hoa Kỳ, không may là theo một cách tiêu cực”.

“We have enough difficulty with the European Union. We are cracking down right now on the European Union because they have not treated the United States fairly on trading.

  • “Chúng tôi có đủ khó khăn với Liên minh châu Âu. Hiện tại, chúng tôi đang bẻ gãy Liên minh Châu Âu vì họ không đối xử công bằng với Hoa Kỳ.”

“No, if they do that, I would say that that would probably end a major trade relationship with the United States.”

  • “Không, nếu họ làm thế, tôi sẽ nói rằng điều đó có lẽ sẽ chấm dứt một mối quan hệ thương mại lớn với Hoa Kỳ.”

In a statement released late Thursday, White House press secretary Sarah Sanders said: “The President likes and respects Prime Minister May very much. As he said in his interview with the Sun she “is a very good person and he “never said anything bad about her.” He thought she was great on NATO today and is a really terrific person.

  • Trong một tuyên bố được phát hành vào cuối ngày thứ Năm, thư ký báo chí Nhà Trắng Sarah Sanders nói: “Tổng thống mến và kính trọng Thủ tướng May rất nhiều. Như ông đã nói trong cuộc phỏng vấn với tờ the Sun, bà “là một người rất tốt và ông “không bao giờ nói bất cứ điều gì xấu về bà ấy.” Ông ấy nghĩ bà ấy tuyệt vời đối với NATO hôm nay và là một người thực sự tuyệt vời.

“He is thankful for the wonderful welcome from the Prime Minister here in the U.K.”

  • “Ông ấy biết ơn vì sự chào đón tuyệt vời của Thủ tướng Chính phủ tại đây, Vương quốc Anh”

Vocabulary highlight:


       1. Explosive (adj) /ɪkˈsploʊ.sɪv/ bùng nổ- một tình huống hay một cảm xúc bùng nổ là cái mà trong đó cảm xúc được thể hiện một cách ồn ào và mạnh mẽ.

Ví dụ:

  • The situation in some of America’s cities has become explosive.
    (Tình trạng ở một vài thành phố của Mỹ đã trở nên bùng nổ.)

       2. Chaos (n) [U] /ˈkeɪ.ɑːs/ một tình trạng rối loạn hoàn toàn, không có thứ tự

Ví dụ:

  • Snow and ice have caused chaos on the roads.
    (Tuyết và băng gây ra sự hỗn loạn trên đường.)

       3. Imperil (v) /ɪmˈper.əl/ khiến ai đó gặp nguy hiểm, có thể bị tổn hại hoặc bị phá hủy

Ví dụ:

  • Withdrawing the medical team would imperil the effort to control the spread of malaria.
    (Rút nhóm y tế về sẽ làm mất khả năng kiểm soát sự lây lan của bệnh sốt rét.)

       4. Spark (v) /spɑːrk/ dẫn tới việc bắt đầu một điều gì đó, đặc biệt là cãi vã hoặc tranh đấu

Ví dụ:

  • This proposal will almost certainly spark another countrywide debate about immigration.
    (Đề xuất này hầu như chắc chắn sẽ dẫn tới một cuộc tranh luận trên khắp cả nước về vấn đề di cư.)

       5. High- profile (adj) /ˌhaɪˈproʊ.faɪl/ thu hút nhiều sự chú ý và yêu thích từ công chúng, báo chí, truyền hình,..

Ví dụ:

  • He resigned from a high-profile job as economic adviser to the president.
    (Ông ấy từ chức khỏi một công việc cao cấp như là cố vấn kinh tế cho Tổng thống.)

       6. Pitch (v) /pɪtʃ/ cố gắng thuyết phục ai làm điều gì đó

Ví dụ:

  • She pitched her idea to me over a business lunch.
    (Cô ấy thuyết phục tôi về ý tưởng của mình khi gặp bàn công việc vào bữa trưa.)

       7. Prospect (n) [ C or U ] /ˈprɑː.spekt/ khả năng về một điều gì đó tốt sẽ xảy ra trong tương lai

Ví dụ:

  • Is there any prospect of the weather improving?
    (Có phải có khả năng tình hình thời tiết đang cải thiện không?)

       8. Parliament (n) [ C or U ] /ˈpɑːr.lə.mənt/ một nhóm các chính trị gia được lựa chọn hoặc một nhóm người làm luật ở một đất nước- Quốc hội

Ví dụ:

  • She was elected to Parliament in 1997. 
    (Cô ấy được chọn vào Quốc hội vào năm 1997.)

       9. revolt (n) [ C or U ] /rɪˈvoʊlt/ một nỗ lực để loại bỏ một chính phủ bằng bạo lực- bạo động

Ví dụ:

  • Troops were called in to crush/put down the revolt.
    (Quân đội được kêu gọi để đè bẹp/ dập tắt cuộc bạo động.)

       10. Inflame (v) /ɪnˈfleɪm/ gây ra hoặc làm tăng những cảm xúc mạnh như giận dữ hay hào hứng

Ví dụ:

  • Reducing the number of staff is certain to inflame the already angry medical profession.
    (Cắt giảm số lượng nhân viên chắc chắn làm tăng sự giận dữ của ngành y tế)

Tới lượt bạn

Hãy học 10 từ vựng này bằng cách đặt câu cho từng từ  hoặc áp dụng vào bài viết IELTS. Các từ mà IP lựa chọn hôm nay đều khá formal , các bạn có thể dùng trong các bài thi Viết còn các idiom này bạn cũng có thể áp dụng bài thi Nói nha!


Người dịch: Ly

Nguồn: businessinsider.com

July 21, 2018

0 responses on "Kế hoạch Brexit sẽ "giết chết" thỏa thuận thương mại Mỹ-Anh - Đọc báo cùng IP"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016