IELTS Planet - Học IELTS online

Luật cũ của nơi làm việc không còn tác dụng nữa, ít nhất là với phụ nữ – Đọc báo cùng IP

adolescent-adult-attractive-785667


Despite clear gains by women in so many aspects of society over the decades, their progress in the workplace seems to have stalled. It is as easy to find a man named John walking the corridors of American power as it is to find a woman.

  • Mặc cho những thành tựu rõ ràng mà phụ nữ đạt được trong thật nhiều khía cạnh của xã hội trong vài thập kỷ qua, sự phát triển của họ tại nơi làm việc có vẻ đã dừng lại.Việc tìm một người đàn ông nắm giữ chức cao trong chính phủ Mỹ cũng dễ như khi tìm một người phụ nữ vậy.

The number of female chief executives in Fortune 500 companies is 5 percent and has actually declined — by 25 percent — over the past year. In Britain, a study by the British Equality and Human Rights Commission found that a third of employers still think it’s O.K. to ask a woman during a job interview if she plans to have children. It’s not.

  • Số giám đốc nữ trong những công ty đứng đầu Fortune 500 là 5 phần trăm và thật ra đã giảm 25 phần trăm năm vừa qua. Tại Anh, nghiên cứu của Ủy ban Nhân quyền và Bình đẳng Anh đã tìm thấy một phần ba chủ thuê vẫn nghĩ việc hỏi một người phụ nữ trong cuộc phỏng vấn rằng liệu cô ấy có dự định sinh con, là ổn. Nó không hề ổn.

Women receive the majority of college degrees in the United Statesand more advanced degrees — and yet they still must work four extra months to earn what their white male colleagues earned the year before, according to United States census data. When those numbers are segmented by race, it’s clear: Women of color must work even longer.

  • Phụ nữ nhận được phần lớn bằng đại học tại Mỹ – và nhiều bằng cấp cao hơn – thế nhưng họ vẫn phải làm thêm tận 4 tháng để nhận được những gì mà những đồng nghiệp đàn ông da trắng đã nhận được vào năm trước đó, theo như dữ liệu điều tra dân của Mỹ. Khi những con số đó được phân khúc bởi sắc tộc, rõ ràng là: Phụ nữ da màu phải làm việc lâu hơn.

And then, of course, there is the rise of the #MeToo movement, which revealed as never before the sexual pressure many women face in the workplace. At least one study has found that 81 percent of women say they have experienced some form of sexual harassment.

  • Sau đó, phong trào #MeToo tại nơi làm việc gia tăng đã tiết lộ nhiều phụ nữ đã phải đối mặt với nhiều áp lực về tình dục tại nơi làm việc. Ít nhất, một nghiên cứu đã chỉ ra 81 phần trăm phụ nữ nói rằng họ trải nghiệm một vài dạng quấy rối tình dục.

Economists have long contended that there is a clear financial case for gender equality: Companies are more profitable, more collaborative and more inclusive when they hire women. True gender equality, research from McKinsey & Company has shown, would increase the gross national product in the United States by 26 percent.

  • Từ lâu, nhiều nhà kinh tế đã cho rằng bình đẳng giới có liên hệ mật thiết với tài chính trong một trường hợp rõ ràng: Các công ty có nhiều lợi nhuận hơn, hợp tác hơn và xem xét nhiều thứ hơn khi họ thuê phụ nữ. Nghiên cứu từ công ty McKinsey & Company đã chỉ ra rằng sự bình đẳng giới tính chân chính sẽ làm tăng tổng sản phẩm quốc gia (GNP) ở Mỹ lên tới 26 phần trăm.

What is it that seems to stand in the way of greater strides by women in the workplace?

  • Điều gì dường như đang cản đường cho sự thăng tiến của phụ nữ tại nơi làm việc?

At the New Rules Summit in Brooklyn last week, The New York Times gathered 250 of the boldest, most powerful, most successful leaders across business, politics and culture to consider that question. We asked them to explore some of the challenges women face and to come up with practical recommendations for change that businesses, policymakers and even individuals could enact. Although The Times convened the event, we left the hard work of generating the recommendations to our guests. This section is the result:  a playbook for change.

  •  Tại hội nghị thượng đỉnh tại Brooklyn tuần trước, tờ The New York Time tập trung 250 những nhà lãnh đạo gan dạ nhất, quyền lực nhất, thành công nhất trong các lĩnh vực kinh doanh, chính trị và văn hóa để cùng xem xét câu hỏi đó. Chúng tôi yêu cầu họ hãy khảo sát một vài thách thức phụ nữ gặp phải và nghĩ ra những giải pháp thay đổi thực tế mà công ty, các nhà lập pháp hay thậm chí từng cá nhân cũng có thể ban hành. Mặc dù The Times triệu tập sự kiện, chúng tôi lại để phần việc khó khăn là tạo ra giải pháp cho khách khứa của mình. Phần này là kết quả của một quyển sách tiêu khiển cho những thay đổi.

Vocabulary Highlight:


       1stall: v /stɑːl/: to stop making progress. (ngăn trở, cản trở)

Ví dụ:

  • Japan’s economic growth has stalled, with industrial production contracting in June for the fourth straight month.
    (Sự phát triển kinh tế của Nhật Bản đã dừng lại, với các sản phẩm công nghiệp giảm trong tháng 6 đến 4 tháng liên tiếp.)

       2.census (n) /ˈsen.səs/: a count for official purposes, especially one to count the number of people living in a country and to collect information about them. (điều tra dân số)

Ví dụ:

  • We have a census in this country every ten years.
    (Chúng tôi điều tra dân số trong đất nước này mỗi mười năm 1 lần.)

       3. segment (v) /ˈseɡ.ment/: to divide something into different parts. (phân đoạn, phân khúc)

Ví dụ:

  • The market is segmented by price into three general categories.
    (Thị trường được phân khúc thành 3 danh mục dựa trên giá cả.)

       4. harassment (n)  /həˈræs.mənt/: behaviour that annoys or upsets someone. (quấy rối)

Ví dụ:

  • sexual harassment
    (quấy rối tình dục)

       5. contend (v): /kənˈtend/ :to state as the truth; claim. (cho rằng, chắc rằng)

Ví dụ:

  • I contend that a novel should tell a story and tell it well.
    (Tôi cho rằng một quyển tiểu thuyết nên kể một câu chuyện và kể thật hay.)

       6. collaborate (v) /kəˈlæb·əˌreɪt/: to work together or with someone else for a special purpose. (cộng tác, hợp tác)

Ví dụ:

  • Rodgers and Hammerstein collaborated on a number of successful musicals for the Broadway stage.
    (Rodgers and Hammerstein cùng hợp tác trong một số tác phẩm thành công cho sân khấu Broadway.)

       7. Gross National Product:  the total value of goods and services produced by a country in one year, including profits made in foreign countries. (tổng sản phẩm quốc nội)


       8. stride (n) /straɪd/:  an important positive development.(sự tiến bộ)

Ví dụ:

  • The West made impressive strides in improving energy efficiency after the huge rises in oil prices during the 70s
    (Phía Tây đã có sự tiến bộ ấn tượng trong việc cải thiện độ hiệu quả của năng lượng sau khi giá dầu tăng mạnh vào những năm 70.)

       9. enact (v) /ɪˈnækt/: to put something into action, especially to make something law. (ban hành)

Ví dụ:

  • A package of economic sanctions is to be enacted against the country.
    (Một gói giao dịch kinh tế được ban hành chống lại quốc gia.)

       10. convene (v) /kənˈviːn/: to bring together a group of people for a meeting, or to meet for a meeting. (triệu tập, họp)

Ví dụ:

  • The prime minister convened (a meeting of) his cabinet to discuss the matter.
    (Thủ tướng triệu tập (một cuộc họp) nội các để thảo luận vấn đề.)

Người dịch: Phan Hồ Yến Nhi

Nguồn: www.nytimes.com

October 9, 2018

0 responses on "Luật cũ của nơi làm việc không còn tác dụng nữa, ít nhất là với phụ nữ - Đọc báo cùng IP"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016