IELTS Planet - Học IELTS online

Manchester United có kế hoạch bổ nhiệm giám đốc bóng đá sau khi tái cơ cấu – Đọc báo cùng IP

tumblr_pdag9kDyVi1wwaxzio1_1280


Manchester United are set to appoint the first director of football in their 140-year history, as soon as the current restructure of the club and expansion of facilities are complete.

  • Manchester United dự định bổ nhiệm giám đốc bóng đá đầu tiên trong lịch sử 140 năm của họ, ngay sau khi việc tái cơ cấu hiện tại của câu lạc bộ và mở rộng cơ sở vật chất được hoàn thành.

The move will allow United a continuity of football style and ethos as well as a more streamlined transfer policy. It is understood this is also recognition by the hierarchy of the need to modernise in an era when managers are often in situ only for the short term. This can lead to disjointed recruitment and a disconnect between the manager and the executive.

  • Động thái này sẽ cho phép United tiếp tục phong cách bóng đá và những nét đặc trưng của mình cũng như chính sách chuyển nhượng hợp lý hơn. Có thể hiểu rằng điều này cũng được công nhận bởi những người điều hành về nhu cầu hiện đại hóa trong một thời đại khi các nhà quản lý thường ở vị trí của mình chỉ trong ngắn hạn. Điều này có thể dẫn đến việc tuyển dụng rời rạc và sự không kết nối giữa người quản lý và người điều hành.

United suffered precisely this in the transfer window that closed on Thursday. José Mourinho believed he required a frontline centre-back to strengthen his squad and while the board led by Ed Woodward, the executive vice-chairman, was supportive it was not prepared to sanction what was viewed as the exorbitant valuations demanded for the manager’s particular targets. Woodward is still expected to have a key role in recruitment following the appointment of a director of football, with Mourinho and his successors still substantially involved in player recruitment.

  • United đã chịu đựng chính xác điều này trong kỳ chuyển nhượng cái mà đã đóng cửa vào thứ Năm. José Mourinho cho rằng ông ấy cần một trung vệ để củng cố đội hình của mình và trong khi ban lãnh đạo đứng đầu bời Ed Woodward, phó chủ tịch điều hành, thì ủng hộ việc không sẵn sàng cho phép những thương vụ được xem là có giá trị cao quá đáng được yêu cầu cho các mục tiêu chuyển nhượng cụ thể của nhà quản lý này. Woodward vẫn được cho rằng sẽ có một vai trò quan trọng trong việc tuyển dụng sau khi bổ nhiệm một giám đốc bóng đá, với Mourinho và những người kế nhiệm của ông vẫn liên quan đáng kể đến việc tuyển dụng cầu thủ.

In the summer, the manager identified Leicester’s Harry Maguire, Bayern Munich’s Jérôme Boateng, and Atlético Madrid’s Diego Godín as possible signings. Yet United decided against a move for any of them as the conclusion was that none would markedly improve on the central defenders already at the club, Eric Bailly, Marcos Rojo, Phil Jones, Chris Smalling and Victor Lindelöf. This left Mourinho frustrated at the board and the executive bemused at some of the manager’s public pronouncements regarding transfer policy.

  • Vào mùa hè, nhà quản lý này đã xác định Harry Maguire của Leicester, Jérôme Boateng của Bayern Munich và Diego Godín của Atlético Madrid là những bản hợp đồng khả thi. Tuy nhiên, United đã quyết định phản đối một sự chuyển nhượng cho bất kỳ ai trong số họ khi kết luận là không ai tốt hơn quá nhiều so với các hậu vệ hiện tại ở câu lạc bộ, Eric Bailly, Marcos Rojo, Phil Jones, Chris Smalling và Victor Lindelöf. Điều này làm cho Mourinho thất vọng với ban lãnh đạo và giám đốc điều hành ông thể hiện sự bối rối trong số tuyên bố công khai của mình liên quan đến chính sách chuyển nhượng.

A director of football would provide a buffer between the hierarchy and manager with the extra layer of expertise designed to maintain United’s style and ethos. This will allow an instantly recognisable blueprint to identify players and any fresh manager appointment.

  • Một giám đốc bóng đá sẽ cung cấp một lớp bảo vệ giữa những người điều hành và người quản lý với một người bổ sung về chuyên môn được thiết kế để duy trì phong cách và đặc điểm riêng của United. Điều này sẽ cho phép một kế hoạch chi tiết dễ nhận biết được ngay lập tức nhằm xác định các cầu thủ và bất kỳ sự bổ nhiệm nhà quản lý mới nào.

It is unclear how Mourinho might react if a director of football is appointed during his tenure. After Friday night’s 2-1 win over Leicester he acknowledged his influence over transfers has waned, when complaining about missing out on a centre-back.

  • Không rõ Mourinho có thể phản ứng như thế nào nếu một giám đốc bóng đá được bổ nhiệm trong nhiệm kỳ của mình. Sau chiến thắng 2-1 đêm thứ Sáu trước Leicester, ông ấy thừa nhận ảnh hưởng của ông với việc chuyển nhượng đã giảm đi, khi phàn nàn về việc bỏ lỡ cơ hội có một trung vệ.

Mourinho, whose side won thanks to goals from Paul Pogba and Luke Shaw answered only by Jamie Vardy in added time, said: “I had my plans for many months and I find myself with the market closed in a situation I did not think I would be in. I think football is changing and managers should be called head coaches.”

  • Mourinho, người đã giành chiến thắng nhờ những bàn thắng của Paul Pogba và Luke Shaw và bị ghi một bàn bởi Jamie Vardy trong thời gian bù giờ, cho biết: “Tôi đã có các kế hoạch của tôi trong nhiều tháng và tôi nhận ra thị trường chuyển nhượng đã đóng cửa trong một tình huống mà tôi không nghĩ rằng tôi sẽ bị rơi vào đó. Tôi nghĩ rằng bóng đá đang thay đổi và các nhà quản lý nên được gọi là huấn luyện viên trưởng.”

An example of how a director of football can work is available nearby. At Manchester City, the champions have Txiki Begiristain, under the job title of sporting director. A fundamental part of the Spaniard’s role is to identify suitable managerial candidates, as was the case with Pep Guardiola, appointed in 2016.

  • Một ví dụ về cách một giám đốc bóng đá có thể làm có ngay ở gần đó. Tại Manchester City, nhà vô địch có Txiki Begiristain, dưới chức danh giám đốc thể thao. Một phần cơ bản trong vai trò của vị giám đốc người Tây Ban Nha này là xác định các ứng viên cho vị trí nhà quản lý phù hợp, như trường hợp của Pep Guardiola, được bổ nhiệm vào năm 2016.

United have previously adhered to a long-term managerial model and while this remains the ideal the demands of the position have become more relentless, often making a tenure at an elite club a two or three-year cycle. After Sir Alex Ferguson’s retirement in May 2013 David Moyes was given a six-year contract in the hope he could build a similar dynasty at Old Trafford to his predecessor. Ferguson was in charge for 26-and-a-half years but Moyes was sacked in April 2014 and his replacement, Louis van Gaal, lasted two seasons before being succeeded by Mourinho.

  • United trước đây đã trung thành với một mô hình quản lý dài hạn và trong khi điều này vẫn còn lý tưởng, nhu cầu về vị trí giám đốc thể thao đã trở nên không ngừng nghỉ, công việc thường làm một nhiệm kỳ tại một câu lạc bộ hàng đầu theo chu kỳ hai hoặc ba năm. Sau khi Sir Alex Ferguson nghỉ hưu vào tháng 5 năm 2013, David Moyes đã được giao một bản hợp đồng sáu năm với hy vọng ông có thể xây dựng một triều đại tương tự tại Old Trafford như người tiền nhiệm của mình. Ferguson đã dẫn dắt câu lạc bộ 26 năm rưỡi nhưng Moyes bị sa thải vào tháng Tư năm 2014 và người thay thế ông ấy, Louis van Gaal, trải qua hai mùa giải trước khi được kế nhiệm bởi Mourinho.

Mourinho, who is contracted until June 2020, has suggested any title challenge this season is unlikely and that defending the second place achieved in May will be difficult. The view from the top of club is that the Portuguese can be too reliant on short-term fixes and that given United’s strong defensive record in his two seasons in charge Mourinho should be able to mount a credible title tilt.

  • Mourinho, người đã ký hợp đồng cho đến tháng 6 năm 2020, đã đề xuất rằng bất kỳ danh hiệu nào trong mùa giải này là không chắc chắn và việc bảo vệ vị trí thứ hai đạt được trong tháng Năm sẽ rất khó khăn. Quan điểm từ những người đứng đầu của câu lạc bộ là huấn luyện viên người Bồ Đào Nha có thể quá phụ thuộc vào các giải pháp ngắn hạn và cho rằng khi cân nhắc kỷ lục phòng thủ kiên cố của United trong hai mùa giải của ông ấy, Mourinho sẽ có thể bắt đầu nỗ lực dành một danh hiệu có thể tin tưởng.

The executive believes that if an increased number of goals can be provided in support of Romelu Lukaku – who top-scored with 16 in the league last season – then the 19-point gap to City can be bridged. This places pressure on Mourinho to coax improvements from Pogba, Marcus Rashford and Alexis Sánchez, among others.

  • Vị giám đốc điều hành tin rằng nếu tăng số lượng bàn thắng để hỗ trợ Romelu Lukaku – người ghi bàn hàng đầu với 16 bàn trong giải đấu mùa trước – thì khoảng cách 19 điểm với câu lạc bộ Manchester City có thể được phá bỏ. Điều này đặt những áp lực lên Mourinho để dỗ dành các cầu thủ nhằm có những sự tiến bộ từ Pogba, Marcus Rashford và Alexis Sánchez, cũng như những cầu thủ khác.

United are discussing the expansion of their training complex in Carrington because the recently formed women’s team requires facilities and extra personnel. Once these changes are executed it is expected the director of football will be appointed.

  • United đang thảo luận về việc mở rộng tổ hợp đào tạo của họ ở Carrington bởi vì đội nữ được thành lập gần đây yêu cầu các cơ sở vật chất và nhân viên bổ sung. Một khi những thay đổi này được thực hiện, dự kiến giám đốc bóng đá sẽ được bổ nhiệm.

Vocabulary Highlights


  1. transfer window: (n) – /ˈtræns.fɝː ˌwɪn.doʊ/  – a short period within the football season during which clubs can buy and sell players (một khoảng thời gian ngắn trong mùa bóng đá, trong đó các câu lạc bộ có thể mua và bán các cầu thủ)

Ví dụ:

  • He will probably be leaving the club when the transfer window opens in January.
    (Có lẽ anh ấy sẽ rời câu lạc bộ khi kỳ chuyển nhượng mở cửa vào tháng Giêng.)

  1. exorbitant: (adj) – /ɪɡˈzːɔr.bə.t̬ənt/ – (of a price or amount charged) unreasonably high. ((nói về giá hoặc số tiền được tính) cao một cách bất hợp lý.)

Ví dụ:

  • The bill for dinner was exorbitant.
    (Hóa đơn cho bữa ăn tối cao quá đáng.)

  1. successor: (n) – /səkˈses.ɚ/ – someone or something that comes after another person or thing (một người nào đó hoặc thứ gì đó xuất hiện sau một người hoặc một thứ khác)

Ví dụ:

  • Traditionally, the president designates his or her successor.
    (Theo truyền thống, tổng thống chỉ định người kế nhiệm của mình.)

  1. blueprint: (n) – /ˈbluː.prɪnt/ – a complete plan that explains how to do or develop something (một kế hoạch hoàn chỉnh giải thích cách làm hoặc phát triển một cái gì đó)

Ví dụ:

a blueprint for health-care reform

(một kế hoạch chi tiết cho cải cách chăm sóc sức khỏe)


  1. tenure: (n) – /ˈten.jɚ/  – the period of time when someone holds a job, esp. an official position (một khoảng thời gian khi ai đó nắm giữ một công việc, đặc biệt là một vị trí chính thức)

Ví dụ:

  • During his tenure as dean, he had a real influence on the students.
    (Trong nhiệm kỳ làm hiệu trưởng của mình, ông ấy có ảnh hưởng thực sự đối với các học sinh.)

  1. wane: (v) – /weɪn/ – to become weaker in strength or influence (trở nên yếu hơn về sức mạnh hoặc ảnh hưởng)

Ví dụ:

  • By the late 70s the band’s popularity was beginning to wane.
    (Đến cuối những năm 70, sự phổ biến của ban nhạc đã bắt đầu giảm dần.)

  1. adhere to sth: (phr) – to continue to obey a rule or have a belief (tiếp tục tuân theo một quy tắc hoặc có một niềm tin)

Ví dụ:

  • The translator has obviously adhered very strictly to the original text.
    (Người phiên dịch rõ ràng đã tôn trọng rất nghiêm ngặt văn bản gốc.)

  1. elite: (adj) – /iˈliːt/ – belonging to the richest, most powerful, best-educated, or best-trained group in a society (thuộc nhóm giàu nhất, quyền lực nhất, được giáo dục tốt nhất hoặc được đào tạo tốt nhất trong xã hội)

Ví dụ:

  • He wanted an efficient and elite engineering team.
    (Ông ấy muốn một đội ngũ kỹ thuật có hiệu quả và ưu tú.)

  1. predecessor: (n) – /ˈpred.ə.ses.ɚ/ –  someone who had a job or a position before someone else, or something that comes before another thing in time or in a series (một người đã có một công việc hoặc một vị trí trước một người khác, hoặc một cái gì đó mà đến trước một điều khác theo thời gian hoặc theo một chuỗi sự việc)

Ví dụ:

  • My predecessor worked in this job for twelve years.
    (Người tiền nhiệm của tôi làm công việc này trong mười hai năm.)

  1. sack: (v) – /sæk/ – to dismiss someone from their job (loại bỏ một người nào đó khỏi công việc của họ, từ này trong tiếng Anh-Mỹ là ‘fire’)

Ví dụ:

  • They sacked her for being late.
    (Họ đã sa thải cô ấy vì đã đến trễ.)

Tới lượt bạn

Hãy học 10 từ vựng này  bằng cách đặt câu cho từng từ  hoặc áp dụng vào bài viết IELTS. Các từ mà IP lựa chọn hôm nay đều khá formal, các bạn có thể dùng trong các bài thi Viết còn các idiom này bạn cũng có thể áp dụng bài thi Nói nha!


Người dịch: Hải Nam

Nguồn: theguardian

August 17, 2018

0 responses on "Manchester United có kế hoạch bổ nhiệm giám đốc bóng đá sau khi tái cơ cấu - Đọc báo cùng IP"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016