IELTS Planet - Học IELTS online

Từ vựng tiếng Anh được sử dụng trong các cửa hàng (P1) -Tự học IELTS

Khi chúng ta ra nước ngoài nơi mọi người nói một ngôn ngữ khác, có một chút thú vị khi đi mua sắm, khi chúng ta phải cố gắng hiểu liệu có phải giá của đồ trang sức địa phương đã thu hút chúng ta hay khi chúng ta ghé vào siêu thị để mua đường.


pexels-photo-190249


Nhưng khi chúng ta hoàn toàn sống trong đất nước đó, nhưng vẫn đang học ngôn ngữ đó, niềm vui có vẻ qua đi rất nhanh, và mua sắm trở thành một rắc rối lớn. Khi chúng ta học tiếng Anh trực tuyến, chúng ta có thể dành thời gian để tiếp thu từ vựng quan trọng mà chúng ta cần biết, và cả những cụm từ mà ta có khả năng nghe, hay sẽ cần sử dụng.

Bài báo này sẽ giúp bạn có được hiểu biết và ngôn ngữ bạn cần để đi mua sắm tự tin hơn.


       1. Các loại cửa hàng

Các từ khác có thể được sử dụng cho “shop” (cửa hàng) – store (cửa hàng), superstore (siêu thị), outlet (cửa hàng), retail outlet (cửa hàng bán lẻ), retail park (công viên bán lẻ) (hàng loạt các cửa hàng lớn, thường xa trung tâm thị trấn).

  • Supermarket (Siêu thị) – Một cửa hàng lớn bán một lượng lớn hàng hóa. Hầu hết là thực phẩm và dụng cụ gia đình; nhiều cửa hàng lớn hơn cũng bán quần áo và đồ điện
  • Grocers (Cửa hàng tạp hóa) – một cửa hàng, thường khá nhỏ, bán thức ăn và đồ dùng gia đình
  • Greengrocers (Cửa hàng rau củ quả) – một cửa hàng nhỏ bán trái cây và rau tươi
  • Butchers (Cửa hàng thịt) – một cửa hàng bán thịt
  • Bakers (Tiệm bánh) – một cửa hàng bán bánh mỳ và bánh ngọt
  • Hardware shop (Cửa hàng dụng cụ) – một cửa hàng bán hàng hóa chúng ta sử dụng trong nhà, như máy rửa chén, búa và đinh và thường là các dụng cụ lau dọn
  • Charity Shop (Cửa hàng từ thiện) – một cửa hàng thường bán hàng hóa cũ (hàng hóa đã từng được sở hữu trước đây) như là quần áo, sách, đồ trang trí và đồ chơi, nơi mà tiền sẽ được quyên góp cho tổ chức từ thiện
  • Boutique (Cửa hàng nhỏ bán đồ lưu niệm hoặc quần áo thời trang) – một cửa hàng bán các phụ kiện thời trang, thường là quần áo
  • Cash and Carry (Tiền mặt và mang đi) – một cửa hàng như siêu thị, nơi mà các mặt hàng rẻ hơn, mặc dù số lượng sẽ ít hơn. Thông thường bạn phải trở thành ‘thành viên’ để sử dụng dịch vụ tiền mặt và mang đi.
  • Chemist (cửa hàng hóa mỹ phẩm)– một cửa hàng bán thuốc và các vật dụng dùng khi tắm (như là xà phòng và dầu gội)
  • Drycleaners (Tiệm giặt khô) – một cửa hàng giặt sạch các bộ quần áo và các vật dụng mà bạn không thể giặt tại nhà.
  • Corner shop (Tiệm tạp hóa nhỏ) – Một cửa hàng nhỏ ở địa phương bán thức ăn và thường có các hàng hóa có ích khác
  • Dairy (cửa hàng bơ sữa) – một cửa hàng bán các sản phẩm sữa
  • Deli (nhà hàng món ăn ngon) – một cửa hàng bán thức ăn, thường là của các quốc gia khác, mà không có trong siêu thị
  • Department store (cửa hàng bách hóa) – một cửa hàng lớn, thường trong thị trấn hay trung tâm thành phố, bán một lượng lớn thực phẩm, từ đồ điện tới quần áo, đồ chơi.
  • Off Licence (cửa hàng bán rượu) – một cửa hàng nhỏ bán rượu và nước ngọt
  • Newsagents (quầy bán báo) – một cửa hàng bán báo, thiệp và đồ dùng văn phòng như bút và bút chì.

       2. Cửa hàng trực tuyến

Đây là một dịch vụ hữu ích mà ngày nay hầu hết các cửa hàng lớn đều cung cấp. Có rất nhiều ưu điểm cho một người vẫn đang học nói tiếng Anh. Có một tấm hình về sản phẩm mà bạn muốn mua, và quá trình mua thường rất dễ thực hiện.


       3. Làm thế nào để yêu cầu một cái gì đó, và câu trả lời bạn có thể nhận được

Có một cách truyền thống để làm điều này ở Anh. Ở các cửa hàng lớn, trợ lý thường mặc một số kiểu đồng phục.

Cách hỏi sự giúp đỡ:

  • “Excuse me, do you sell (washing up liquid)?”
    (Xin hỏi, ở đây có bán (nước rửa chén) không?)

Hoặc

  • “Excuse me, I am looking for (washing up liquid)?”
    (Xin hỏi, tôi đang tìm (nước rửa chén)?)

Nếu cửa hàng lớn, như siêu thị, và họ có bán nó thì sẽ có một vài từ bạn có thể nghe ở câu trả lời:

  • Aisle (gian hàng) (đọc là “I-yull’) – đây là một trong các hàng dài của giá để mà các sản phẩm được sắp xếp trên đó. (Ví dụ: ‘Nó ở gian hàng 12.’)
  • Counter (Quầy tính tiền) – một cái kệ dài để ngăn kéo đựng tiền
  • Department (gian hàng) – một phần của một cửa hàng lớn hơn bán các mặt hàng thuộc một loại cụ thể, như gian hàng ti vi
  • Display (trưng bày) – Bộ sưu tập của một số sản phẩm được trưng bày để khiến bạn muốn mua chúng, như là hình nhân bằng nhựa (được gọi là ma-nơ-canh) mặc một bộ đồ, áo sơ mi và cà vạt để bạn có thể thấy được chúng như thế nào khi được mặc lên
  • Window Display (hiển thị ở cửa sổ) – hiển thị ở cửa sổ của một cửa hàng.

(Còn nữa)


Người dịch: Hải Linh

Nguồn: englishlive.ef.com

June 12, 2018

0 responses on "Từ vựng tiếng Anh được sử dụng trong các cửa hàng (P1) -Tự học IELTS"

Leave a Message

IELTS Planet - Học IELTS online 2016