IELTS Planet - Học IELTS online, Luyện thi IELTS Online cùng Gia sư IELTS 8.0

Interpol bắt buộc phải chấp nhận việc chủ tịch người Trung Quốc từ chức – Đọc báo cùng IP

interpol-gty-jt-181006_hpMain_16x9_1600


Meng Hongwei, incumbent president of Interpol, was forced to resign after being arrested on trip home to China for allegedly accepting bribes

  • Meng Hongwei, chủ tịch đương nhiệm của Interpol, bị buộc phải từ chức sau khi bị bắt trên chuyến đi về Trung Quốc vì bị cáo buộc nhận hối lộ.

Interpol must accept the resignation of its Chinese boss, who is detained in China on charges of accepting bribes, the organisation’s secretary general has said.

  • Tổng thư ký của tổ chức này đã nói: Interpol phải chấp nhận sự từ chức của chủ tịch người Trung Quốc của cơ quan này, người bị giam giữ tại Trung Quốc về tội nhận hối lộ.

Interpol, which coordinates police work across the world, has been “strongly encouraging China to provide us with more details, more information” on what exactly took place when then-director Meng Hongwei was reported missing in early October, Juergen Stock told a news conference at Interpol headquarters in Lyon, France.

  • Juergen Stock (Tổng Thư ký Interpol) phát biểu tại trụ sở chính của Interpol ở Lyon, Pháp: Interpol, nơi điều phối công việc của cảnh sát trên toàn thế giới, đã “khuyến khích Trung Quốc cung cấp cho chúng tôi nhiều chi tiết hơn, nhiều thông tin hơn” về những gì diễn ra chính xác khi chủ tịch Meng Hongwei bị mất tích vào đầu tháng 10.

The body investigating Meng, China’s National Supervisory Commission, can hold suspects for as long as six months without providing access to legal counsel.

  • Cơ quan điều tra ông Mạnh, Ủy ban Giám sát Quốc gia của Trung Quốc, có thể giam giữ các nghi phạm dài nhất là sáu tháng mà không cho phép nghi phạm mời luật sư.

“We have to accept, like we would accept with any other country, that this country [China] is taking sovereign decisions and if that country tells us ‘We have investigations, they are ongoing, and the president has been resigning, he’s not a delegate of the country anymore,’ then we have to accept,” Stock said.

  • “Chúng ta phải chấp nhận, như chúng ta sẽ chấp nhận với bất kỳ quốc gia nào khác, rằng đất nước này [Trung Quốc] đang có quyền quyết định tối cao và nếu quốc gia đó nói với chúng tôi ‘Chúng tôi có điều tra, đang tiếp diễn, và chủ tịch đã từ chức, ông ấy không phải là đại diện của đất nước nữa, ‘sau đó chúng tôi phải chấp nhận, ”Stock nói.

Meng, who had travelled back to China, was reported missing by his wife who had stayed at home in the south-eastern French city of Lyon.

  • Ông Mạnh trước đó đã trở về Trung Quốc và được người vợ đang sống tại thành phố Lyon phía đông nam của Pháp báo mất tích sau đấy.

China then informed Interpol that Meng had resigned as the organisation’s president, before saying he had been charged with accepting bribes.

  • Trung Quốc sau đó thông báo cho Interpol rằng ông Mạnh đã từ chức chủ tịch của tổ chức, trước khi nói rằng ông đã bị buộc tội nhận hối lộ.

Stock said he had no further details and could only say that the bribery charges were not linked to Meng’s work at Interpol.

  • Ông Stock cho biết ông không biết thêm gì và chỉ có thể nói rằng các khoản hối lộ không liên quan đến công việc của ông Mạnh tại Interpol.

“There’s no reason for me to suspect that anything was forced or wrong” regarding the resignation, Stock said. Meng’s successor is to be appointed later this month at Interpol’s general assembly in Dubai.

  • “Không có lý do gì để tôi nghi ngờ rằng có bất cứ điều gì bị ép buộc hay sai trái” nói đến việc từ chức, ông Stock cho biết. Người kế nhiệm của ông Mạnh sẽ được bổ nhiệm vào cuối tháng này tại hội nghị chung của Interpol ở Dubai.

Vocabulary highlight


       1. incumbent (adj) holding a particular position in a company, industry, etc. at the present time (đương nhiệm, đương kim)

Ví dụ:

  • the incumbent director
    (giám đốc hiện thời)

       2. bribe (n) money or a present that you give to someone so that they will do something for you, usually something dishonest (tiền hối lộ)

Ví dụ:

  • He was accused of accepting/taking bribes from wealthy businessmen.
    (Anh ta đã bị buộc tội nhận hối lộ từ các thương gia giàu có)

       3. Detain (v) to force someone officially to stay in a place (giam giữ)

Ví dụ:

  • A suspect has been detained by the police for questioning.
    (Kẻ tình nghi bị giam giữ bởi cảnh sát để phục vụ cho việc hỏi cung)

       4. sovereign (adj) having the highest power or being completely independent (tối cao, có chủ quyền)

Ví dụ:

  • We must respect the rights of sovereign nations to conduct their own affairs.
    (Chúng ta phải tôn trọng những nước có chủ quyền trong việc giải quyết việc của họ)

       5. successor (n) someone or something that follows and takes the job, place, or position that was held by another (người kế nhiệm)

Ví dụ:

  • The company will announce the appointment of a successor to its retiring chairman at the next board meeting
    (Công ty sẽ thông báo sự bổ nhiệm của người mới sau khi chủ tịch nghỉ hưu vào buổi họp ban tiếp theo).

       6. allegedly (adv) to say that someone has done something illegal or wrong without giving proof (bị cáo buộc, bị cho rằng)

Ví dụ:

  • The company is being investigated for allegedly falsifying sales records.
    (Công ty đang bị điều tra vì bị cáo buộc làm sai số liệu bán hàng)

       7. headquarter (n) the main offices of organization such as the army, the police, or a business company (trụ sở chính, cơ quan đầu não)

Ví dụ:

  • The company’s headquarter is in Amsterdam.
    (Trụ sở chính của công ty ở Amsterdam)

       8. counsel (n) a lawyer or group of lawyers whose job is to speak for someone in a court of law (luật sư)

Ví dụ:

  • defence counsel
    (luật sư bào chữa)

Người dịch: Hải Yến

Premium IELTS Sale còn 1.500.000VNĐ – Trọn bộ 13 lộ trình từ 0 – 8.0+


    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Đây là gì?

Premium Kit


Nguồn: theguardian.com

November 20, 2018
IELTS Planet - Học IELTS online 2019