IELTS Planet - Học IELTS online, Luyện thi IELTS Online cùng Gia sư IELTS 8.0

Phần Lan Bắt Giữ Nhân Viên Huawei – Đọc báo cùng IP

Đọc báo cùng IP
Đọc báo cùng IP

Polish national is also being held, risking further tension between China and the west (Một người Phần Lan đang bị bắt giữ, có thể gây ra thêm căng thẳng giữa Trung Quốc và Phương Tây)

Poland has arrested a Chinese employee of Huawei and a Polish national involved in cyber-business on allegations of spying, Polish state media has reported, deepening the controversy over western criticism of the Chinese telecoms company.

  • Phần Lan đã bắt giữ một nhân viên Trung Quốc và một người Phần Lan tham gia vào một thương vụ mạng với cáo buộc gián điệp, truyền thông nhà nước Phần Lan thông báo, làm sau thêm cuộc tranh cãi về chỉ trích của Phương Tây đối với công ty viễn thông Trung Quốc.

However, a spokesman for the Polish security services told Reuters the allegations related to individual actions, and were not linked directly to Huawei.

  • Tuy nhiên, người đại diện của dịch vụ an ninh Phần Lan chia sẻ với Reuters rằng những cáo buộc liên quan đến hành động cá nhân và không có mối quan hệ trực tiếp đến Huawei.

US intelligence agencies claim Huawei Technologies Co Ltd is linked to China’s government and its equipment could contain “backdoors” for use by government spies.

  • Cơ quan tình báo Hoa Kỳ tuyên bố rằng công ty viễn thông Huawei liên kết với chính phủ Trung Quốc và thiết bị của nó thể chứa “cửa sau” được sử dụng để gián điệp cho chính phủ.

No evidence has been produced publicly and the company has repeatedly denied the allegations. But the criticism has led several western countries and businesses to consider whether they should allow Huawei’s equipment to be used in their telecoms networks. This has strained relations with Beijing.

  • Không có chứng cứ nào được thông cáo ra đại chúng và công ty này liên tiếp chối lại các cáo buộc. Nhưng chỉ trích này đã dẫn đến nhiều nước và các công ty châu Âu xem xét lại liệu có nên cho phép sản phẩm của Huawei được sử dụng trong mạng lưới viễn thông của họ hay không. Điều này đã làm mối quan hệ với Bắc Kinh trở nên căng thẳng.

The Polish public television channel TVP said security services had searched the local offices of Huawei, as well as those of the telecoms company Orange Polska, where it said the Polish national works.

  • Kênh truyền hình đại chúng Phần Lan TVP nói rằng dịch vụ bảo an đã truy lùng những nhân viên địa phương của Huawei, cũng như là công ty viễn thông Orange Polska, nơi nhân viên người Phần Lan này làm việc.

China’s foreign ministry said it was greatly concerned by the reports and urged Poland to handle the case justly.

  • Bộ ngoại giao Trung Quốc chia sẻ sự lo lắng to lớn bởi báo cáo này và yêu cầu Phần Lan xử lý vụ án công bằng.

Huawei said: “We are aware of the situation and we are looking into it. Huawei complies with all applicable laws and regulations in the countries where it operates, and we require every employee to abide by the laws and regulations in the countries where they are based.”

  • Huawei nói rằng:”Chúng tôi đã nhận biết tình huống và chúng tôi đang xem xét về nó. Huawei nghe theo mọi luật có thể áp dụng và quy định ở những đất nước nơi nó vận hành và chúng tôi yêu cầu mỗi nhân viên tuân thủ luật pháp và quy định ở những đất nước nơi nó có cơ quan.”

Orange Polska said the security agency had on Tuesday gathered materials related to an employee, whom it did not identify. The company added that it did not know if the investigation was linked to the employee’s professional work and it would continue to cooperate with authorities.

  • Orange Polska nói rằng cơ quan bảo an đã thu thập chứng cứ vào thứ Ba liên quan đến một nhân viên chưa được xác nhận danh tính. Công ty nói thêm rằng nó không biết liệu cuộc điều tra có liên quan đến công việc nghiệp vụ hay không và nó sẽ tiếp tục cộng tác với cơ quan chính quyền.

TVP said the security services also searched the premises of the Office of Electronic Communications, but the Polish telecoms regulator denied this.

  • TVP nói rằng cơ quan bảo an cũng tìm kiếm cơ sở cho Văn Phòng Liên Lạc Điện Tử, nhưng bên điều phối viễn thông Phần Lan đã chối lại lời này.

In December, Canadian authorities arrested a Huawei executive, Meng Wanzhou, at the behest of US authorities as part of an investigation into alleged violations of trade sanctions, raising tensions with China at a time when Washington and Beijing are engaged in a broader trade war.

  • Vào tháng 12, chính quyền Canada đã bắt giữ một nhân viên điều hành, Mạnh Vạn Quân,dưới lệnh của chính quyền Mỹ như là một phần của cuộc điều tra cáo buộc về việc xâm phạm lệnh trừng phạt thương mại, làm tăng thêm căng thẳng với Trung Quốc khi Washington và Bắc Kinh đang trong một cuộc chiến tranh thương mại rộng khắp.

The west’s security concerns about Huawei and the Chinese telecoms equipment company ZTE Corp centre on China’s national intelligence law. Approved in 2017, the law states that Chinese “organisations and citizens shall, in accordance with the law, support, cooperate with, and collaborate in national intelligence work”.

  • Bảo an Phương Tây bày tỏ lo lắng với Huawei và công ty thiết bị viễn thông Trung Quốc với luật tình báo quốc gia Trung Quốc. Được thông qua vào năm 2017, luật này nói rằng người dân và các tổ chức Trung Quốc nên theo luật pháp, ủng hộ, hợp tác, cộng tác với công việc tình báo quốc gia.

This has raised concerns that Huawei could be asked by the Chinese government to incorporate “backdoors” into their equipment, which would allow Beijing access, for spying or sabotage purposes. Some experts also fear Chinese intelligence agencies may develop a way to subvert Huawei’s equipment.

  • Điều này đã làm gia tăng sự lo lắng rằng Huawei có thể được chính quyền Trung Quốc yêu cầu để tích hợp “cửa sau” vào thiết bị của họ cho phép Bắc Kinh kết nối vào, cho mục đích gián điệp hoặc phá hoại. Một vài nhà chuyên gia sợ rằng cơ quan tình báo Trung Quốc có thể phát triển một con đường tổn hại chính trị bằng thiết bị Huawei.

Norway said on Wednesday that it was considering whether to join other western nations in excluding Huawei from building part of the country’s 5G telecoms network.

  • Na Uy phát biểu vào thứ Tue rằng nó đang cân nhắc liệu có nên cùng với các đất nước phương Tây khác loại Huawei như một phần trong việc xây dựng mạng viễn thông 5G của đất nước.

Maciej Wąsik, the deputy head of Poland’s special services, told the state news agency PAP: “The Chinese national is a businessman working in a major electronics company … the Pole is a person known in circles associated with cyber-business.”

  • Maciej Wąsik, phó phòng dịch vụ đặc biệt Phần Lan, chia sẻ với cơ quan tin tức quốc gia PAP rằng: “Người quốc tịch Trung Quốc là một nhà kinh doanh làm việc trong một công ty điện tử lớn ….Người quốc tịch Phần Lan là người nổi danh trong các mối quan hệ liên quan đến kinh doanh mạng.”

The arrested pair will be held for three months, PAP reported, citing the spokesperson for Poland’s head of special services.

  • Cặp đôi bị bắt sẽ được giữ trong ba tháng, PAP nói, nói lại lời của người đại diện của cơ quan đứng đầu dịch vụ đặc biệt Phần Lan.

TVP said the Polish national was a former agent of the internal security agency. The agency did not immediately respond to Reuters’ requests for comment.

  • TVP nói rằng người quốc tịch Phần Lan là cựu nhân viên cho cơ quan an ninh nội bộ. Cơ quan này không lập tức phản hồi yêu cầu trả lời của Reuters.

Highlight Vocabulary

       1. allegation (n) /ˌæl.əˈɡeɪ.ʃən/ a statement, made without giving proof, that someone has done something wrong or illegal: một tuyên bố, không đưa ra bằng chứng, mag người nào đó đã làm gì sai hoặc không hợp pháp

  • Several of her patients have made allegations of professional misconduct about/against her.

(Nhiều bệnh nhân của cô đã đưa ra những cáo buộc về việc làm sai trái trong công việc của cô.)


       2. backdoor (n)  /ˈbæk.dɔːr/ relating to something that is done secretly or in a way that is not direct or honest: liên quan đến thứ gì đó được làm trong bí mật hoặc một cách không thẳng thừng hoặc thật thà

  • The change was immediately dismissed as a backdoor tax increase.

(Thay đổi nhanh chóng được bác bỏ như là cửa sau của việc thuế tăng.)


       3. justly (adv) /ˈdʒʌst.li/ in a fair or morally correct way: một cách công bằng, đúng đạo đức.

  • He was justly condemned to a long prison sentence.

(Anh ra được tuyên một án tù dài một cách công bằng)


       4. allege (v) /əˈledʒ/  to say that someone has done something illegal or wrong without giving proof: nói ai đó đã làm gì trái pháp luật hoặc sai mà không có bằng chứng.

  • [ + (that) ] The two men allege (that) the police forced them to make false confessions.

(Hai người đàn ông bị nói rằng cảnh sát bắt họ đưa ra lời thú tội sai lệch.)


       5. subvert (v)  /səbˈvɜːt/ to try to destroy or damage something, especially an established political system: cố gắng phá hủy hoặc làm hỏng thứ gì, đặc biệt là một hệ thống chính trị đã được thiết lập

  • The rebel army is attempting to subvert the government.

(Đoàn quân phản động đang có ý định phá hủy hệ thống chính trị của chính phủ)


       6. deputy (n) /ˈdep.jə.ti/ a person who is given the power to do something instead of another person, or the person whose rank is immediately below that of the leader of an organization: một người được giao quyền lực để làm gì thay vì người khác, hoặc người có địa vị thấp hơn một bậc so với lãnh đạo của một tổ chức

  • I’d like you to meet Ann Gregory, my deputy.

(Tôi muốn ông gặp Ann Gregory, phó phòng của tôi.)


       7. accordance (n)  /əˈkɔː.dəns/ following or obeying a rule, law, wish, etc. nghe theo qui định, luật hoặc ước muốn

  • In accordance with her wishes, she was buried in France.

(Theo mong ước của cô, cô được chôn ở Pháp)


       8. premise (n) /ˈprem.ɪs/ an idea or theory on which a statement or action is based: một ý tưởng hoặc học thuyết mà một tuyên bố hoặc một hành động dựa vào đó

  • [ + that ] They had started with the premise that all men are created equal.

(Họ đã bắt đầu với cơ sở rằng mọi đàn ông được sinh ra với địa vị bằng nhau)


       9. collaborate (v) /kəˈlæb.ə.reɪt/ to work with someone else for a special purpose: làm việc với ai đó với mục đích đặc biệt

  • Two writers collaborated on the script for the film.

(Hai tác giả cùng nhau viết kịch bản phim)


       10. sanction (n) /ˈsæŋk.ʃən/ an official order, such as the stopping of trade, that is taken against a country in order to make it obey international law: một mệnh lệnh chính thức, như là dừng thương mại, chống lại một quốc gia nhằm làm cho nó nghe theo luật quốc tế

  • Many nations have imposed sanctions on the country because of its attacks on its own people.

(Nhiều nước đã đưa ra lệnh trừng phạt đối với đất nước đó bởi vì nó tấn công lại nhân dân của nó)


Người dịch: Mỹ An

Premium IELTS Sale còn 1.500.000VNĐ – Trọn bộ 13 lộ trình từ 0 – 8.0+


    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Đây là gì?

Premium Kit


Nguồn: theguardian.com

February 2, 2019
IELTS Planet - Học IELTS online 2019