IELTS Planet - Học IELTS online, Luyện thi IELTS Online cùng Gia sư IELTS 8.0

Qatar tăng chi phí một thùng bia 24 lon lên £82 ba năm trước thềm World Cup – Đọc báo cùng IP

SPORT-PREVIEW-qatar-dates-1


The tax came into effect on New Year’s Day in the conservative Gulf state, which will host the World Cup in 2022.

  • Thuế bắt đầu có hiệu lực đúng vào ngày Tết ở quốc gia vùng vịnh này, nơi sẽ tổ chức World Cup vào năm 2022.

The price of a 24-pack of beer cans rose to 384 riyals (£82.73), while a liter bottle of gin will cost 304 Qatari riyals (£73.25).

  • Giá của một thùng bia 24 lon đã tăng lên 384 riyal (£82,73), trong khi chai rượu gin 1l sẽ có giá 304 Qatari riyals (£73,25).

Wine has also become more expensive, with a 75cl of Shiraz from South Africa on sale for 86 riyals (£18.50).

  • Rượu cũng trở nên đắt hơn. Một ly Shiraz 75cl của Nam Phi đang được bán với giá 86 riyals ( £18,50).

The tax is part of the Muslim state’s levy on “health-damaging” goods and was announced by the Qatar Distribution Company – the country’s only alcohol retailer.

  • Thuế này là một phần trong chính sách của bang Hồi Giáo đối với loại hàng hóa có hại cho sức khỏe và được thông báo bởi Công ty phân phối Qatar  – công ty bán lẻ rượu duy nhất của đất nước này.

While it is legal to buy and consume alcohol in Qatar with a permit, drinking in public is against the law.

  • Mặc dù việc mua và tiêu thụ rượu ở Qatar có giấy phép là hợp pháp, nhưng uống rượu ở nơi công cộng là trái với luật quy định.)

World Cup organisers have said alcohol will be available during the tournament, but only in designated drinking areas.

  • Nhà tổ chức World Cup nói rằng rượu có thể được sử dụng trong suốt giải đấu, nhưng chỉ trong các khu vực nhất định.

Footage shared on Twitter showed people rushing to the shops to buy alcohol as news of the price increase spread.

  • Một cảnh quay được chia sẻ trên Twitter cho thấy rằng mọi người đã đổ xô đến các cửa hàng để mua rượu ngay khi tin tức về việc tăng giá lan truyền.

One person joked: “Must have had too much to drink yesterday evening as I woke up to fuel prices lower by 25 per cent and alcohol prices up by 100 per cent. I though the goal was to save the planet. Not my liver.”

  • Một người đã nói đùa rằng: “Chắc tôi đã phải uống rất nhiều vào tối hôm qua vì khi tôi thức dậy thì giá nhiên liệu thấp hơn 25% và giá rượu tăng 100%. Tôi nghĩ mục đích cuối cùng ở đây là để cứu hành tinh chứ không phải lá gan của tôi.”

Another said: “Thinking of my friends and family living in Qatar at this difficult time … Qatar gov just put a 100 per cent tax on all alcohol effective tomorrow … thoughts are with you all.”

  • Một người khác nói: “Tôi nghĩ về bạn bè và gia đình tôi sống ở Qatar vào thời điểm khó khăn này … Chính phủ Qatar chỉ chính thức áp dụng mức  thuế 100% cho tất cả các loại rượu vào ngày mai … nhưng suy nghĩ là tất cả những gì tác động đến bạn.”

It comes as the former Soviet republic of Turkmenistan introduced a law sharply limiting the sale of alcohol.

  • Mức thuế được đưa ra giống như khi nước cộng hòa Turkmenistan của Liên Xô cũ đưa ra một đạo luật hạn chế triệt để lượng rượu bán ra.

The Muslim majority Asian nation banned the sale of alcoholic drinks on trains, aeroplanes and ferries and at sports facilities.

  • Quốc gia đa số là người Hồi giáo ở châu Á đã cấm bán đồ uống có cồn trên tàu hỏa, máy bay và tàu thủy và tại các cơ sở thể thao.

It also banned the sale of alcohol on holidays when workers get the day off, and calls for alcohol sales to be banned on Saturdays and Sundays beginning in 2021, except at bars and restaurants.

  • Qatar cũng cấm bán rượu vào các ngày lễ khi công nhân được nghỉ, và yêu cầu cấm bán vào thứ Bảy và Chủ nhật kể từ năm 2021, ngoại trừ tại các quán bar và nhà hàng.

Highlight vocabulary


       1. Levy noun  /ˈlev.i/

an amount of money, such as a tax, that you have to pay to agovernment or organization (tiền thuế)

They imposed a five percent levy on alcohol.

(Họ áp dụng mức thuế 5% đối với rượu)


       2. Retailer noun /ˈriː.teɪ.lər/ a person, shop, or business that sells goods to the public (nhà bán lẻ)

a big electronics retailer

(Nhà bán lẻ điện tử lớn)


       3. Permit noun /ˈpɜr·mɪt, pərˈmɪt/ an official document that allows you to do something (giấy phép):

Do you have a permit to park here?

(Bạn có giấy phép đỗ xe tại đây hay không)


       4. Footage noun /ˈfʊt̬·ɪdʒ/ film or videotape that shows a single event or place:( cảnh quay)

Footage shows entire city blocks on TV

(Một đoạn phim trên TV quay toàn bộ tòa cao ốc trong thành phố)


       5. Muslim
adjective  /ˈmʊz.lɪm/ Muslim people follow the religion of Islam:(thuộc Hồi giáo)

a Muslim country

(một đất nước Hồi giáo)


       6. Designate verb /dez·ɪɡˌneɪt/ to choose someone or something for a special job or purpose, or to state that something has a particular character or purpose:(chỉ định)

The chairman designated his daughter as his successor.

(Chủ tịch đã chỉ định con gái ông làm người kế vị)


       7. Republic noun /rɪˈpʌblɪk/ a country whose leader is a president, not a king or queen: (nước cộng hòa)

This tiny republic depends on the export of tobacco.

( Nước cộng hòa nhỏ này phụ thuộc vào việc xuất khẩu thuốc lá)


       8. Legal adjective /ˈliː.ɡəl/

allowed by the law:(hợp pháp)

Is abortion legal in your country?

( Ở nước bạn, sự phá thai có được pháp luật cho phép hay không)


       9. aeroplane noun  /ˈeə.rə.pleɪn/ a vehicle designed for air travel that has wings and one or more engines:(máy bay)

She has her own private aeroplane

( Cô ấy có máy bay riêng)


       10. alcohol noun / ˈælkəhɒl / drinks such as beer, wine, etc. that can make people drunk (rượu, đồ uống có cồn)

He never drinks alcohol.

(Anh ta chưa bao giờ uống rượu.


Người dịch: Nguyễn Thị Mai Phương

Premium IELTS Sale còn 1.500.000VNĐ – Trọn bộ 13 lộ trình từ 0 – 8.0+


    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Đây là gì?

Premium Kit


Nguồn: www.independent.co.uk

                                 

January 4, 2019
IELTS Planet - Học IELTS online 2019