IELTS Planet - Học IELTS online, Luyện thi IELTS Online cùng Gia sư IELTS 8.0

‘Sản xuất tại Nhật Bản’ tới Mỹ thông qua Amazon – Đọc báo cùng IP

Tokyo-Kit-Kats-souvenir-860x645


TOKYO — Tokio Marine & Nichido Fire Insurance will work with Japanese regional banks to offer a one-stop service for smaller businesses hoping to sell their “made in Japan” products in the U.S. through Amazon.com.

  • Bảo hiểm hỏa hoạn Tokio Marine & Nichido sẽ hợp tác với các ngân hàng khu vực Nhật Bản để cung cấp dịch vụ một cửa cho các doanh nghiệp nhỏ hơn hy vọng bán sản phẩm “sản xuất tại Nhật Bản” của họ tại Hoa Kỳ thông qua Amazon.com.

Japanese goods popular abroad include green tea, sake, small digital devices, and such everyday items as ceramics and kitchen knives. Small and midsize businesses excel at handling such products manufactured in low quantities but have not been able to fully tap overseas demand.

  • Hàng hóa Nhật Bản phổ biến ở nước ngoài bao gồm trà xanh, rượu sake, các thiết bị kỹ thuật số nhỏ và các vật dụng hàng ngày như gốm sứ và dao làm bếp. Các doanh nghiệp vừa và nhỏ vượt trội trong việc xử lý các sản phẩm như vậy được sản xuất với số lượng thấp nhưng chưa thể đáp ứng đầy đủ nhu cầu ở nước ngoài.

Many have shied away from exporting over high logistics costs for shipping small volumes on their own as well as hefty expenses for insurance to cover against lawsuits filed by consumers, which are common in the U.S.

  • Nhiều người đã tránh xa việc xuất khẩu với chi phí hậu cần cao để tự vận chuyển khối lượng nhỏ cũng như chi phí khổng lồ cho bảo hiểm để chi trả cho các vụ kiện của người tiêu dùng, vốn phổ biến ở Hoa Kỳ.

The new service will attempt to pitch the “made in Japan” brand to a wider audience as the domestic market shrinks.

  • Dịch vụ mới sẽ cố gắng đưa thương hiệu “sản xuất tại Nhật Bản” đến với nhiều đối tượng hơn khi thị trường trong nước thu hẹp.

Tokio Marine will join with Hiroshima Bank and GlobalBrand, which helps businesses export their products, to launch the all-in-one service as early as next month.

  • Tokio Marine sẽ hợp tác với Ngân hàng Hiroshima và GlobalBrand, giúp các doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm của họ, ra mắt dịch vụ tất cả trong một vào đầu tháng tới.

GlobalBrand will handle such tasks as collecting merchandise from sellers in Japan, arranging shipment to Amazon warehouses in the U.S., and putting the products on sale on Amazon. It will also promote the products through social media.

  • GlobalBrand sẽ xử lý các nhiệm vụ như thu thập hàng hóa từ người bán ở Nhật Bản, sắp xếp vận chuyển đến kho của Amazon ở Hoa Kỳ và đưa sản phẩm được bán trên Amazon. Nó cũng sẽ quảng bá các sản phẩm thông qua phương tiện truyền thông xã hội.

The Tokio Marine Holdings unit will provide insurance to cover losses from merchandise breaking during transport or storage as well as claims for damages from consumers suing over defective items. Bunching products from multiple companies together will allow the insurer to offer lower logistics costs and insurance premiums thanks to economies of scale.

  • Đơn vị Tokio Marine Holdings sẽ cung cấp bảo hiểm để bù đắp tổn thất tổn thất hàng hóa trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ cũng như yêu cầu bồi thường thiệt hại từ người tiêu dùng kiện các mặt hàng bị lỗi. Gộp lại những sản phẩm từ nhiều công ty với nhau sẽ cho phép công ty bảo hiểm cung cấp chi phí hậu cần thấp hơn và phí bảo hiểm nhờ vào tính kinh tế của quy mô.

Insurance to cover lawsuits over defective products typically runs about 500,000 yen a year. Through the new service, a 50 million yen policy will charge premiums of just tens of thousands of yen.

  • Bảo hiểm chi trả cho các vụ kiện đối với các sản phẩm bị lỗi thường chạy khoảng 500.000 yên mỗi năm. Thông qua dịch vụ mới, chính sách 50 triệu yên sẽ thu phí bảo hiểm chỉ vài chục nghìn yên.

Hiroshima Bank will encourage small and midsize local businesses to sell their wares abroad. The partners are calling on other regional banks across Japan to join.

  • Ngân hàng Hiroshima sẽ khuyến khích các doanh nghiệp vừa và nhỏ bán các sản phẩm của họ ra nước ngoài. Các đối tác đang kêu gọi các ngân hàng khu vực khác trên khắp Nhật Bản tham gia.

Consumer spending in Japan grew just 0.4% in real terms in 2018. Meanwhile, cross-border e-commerce has been expanding. The U.S. will buy 1.2 trillion yen ($10.9 billion) from Japan via cross-border business-to-consumer e-commerce in 2021, up about 70% from 2017, according to the Ministry of Economy, Trade and Industry.

  • Chi tiêu tiêu dùng tại Nhật Bản chỉ tăng 0,4% theo giá trị thực trong năm 2018. Trong khi đó, thương mại điện tử xuyên biên giới đang được mở rộng. Hoa Kỳ sẽ mua 1,2 nghìn tỷ yên (10,9 tỷ USD) từ Nhật Bản thông qua thương mại điện tử từ doanh nghiệp đến người tiêu dùng xuyên biên giới vào năm 2021, tăng khoảng 70% so với năm 2017, theo Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp.

The U.S. was chosen as the target market for its size and Tokio Marine’s existing presence there. The partners are expected to consider expansion to other markets depending on how the American business fares, given the rapid growth of cross-border e-commerce in such emerging markets as China.

  • Hoa Kỳ đã được chọn làm thị trường mục tiêu cho quy mô của nó và sự hiện diện của Tokio Marine ở đó. Các đối tác dự kiến sẽ xem xét mở rộng sang các thị trường khác tùy thuộc vào cách thức kinh doanh của Mỹ, do sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử xuyên biên giới tại các thị trường mới nổi như Trung Quốc.

Highlight vocabulary

       1.Insurance (n) /in’ʃuərəns/ Sự bảo hiểm

Accident or Injury to Workmen-Insurance Against

(bảo hiểm tai nạn cho công nhân)


       2.hefty (adj) /´hefti/ Lực lưỡng, vạm vỡ, khoẻ mạnh, tăng

Her salary will go up by a hefty 13 percent.

(Tiền lương của cô sẽ tăng 13%.)


       3.shrinks (v) /∫rink/ co lại

to shrink into oneself

(co vào cái vỏ ốc của mình)


       4.all-in-one (n) /ˌɑːl.ɪnˈwʌn/ cho tất cả trong một

She wears a pink Lycra all-in-one for her aerobics class.

(Cô mặc một chiếc Lycra tất cả trong một màu hồng cho lớp thể dục nhịp điệu của mình)


 5. merchandise (n) /´mə:tʃən¸daiz/ Hàng hoá

general classification of merchandise

(phân loại hàng hóa)


 6.Warehouse (n) /’weəhaus/ kho chứa hàng

refrigerated warehouse

(kho chứa hàng lạnh)


7. suing (v) /sju:/ Kiện

to sue to somebody for damages

(kiện ai đòi bồi thường)


 8. Bunching (n) /´bʌntʃiη/ sự cụm lại, 1 nhóm

Send in your poems and we’ll publish the best of the bunch.

(Gửi những bài thơ của bạn và chúng tôi sẽ xuất bản những bài hay nhất.)


 9. midsize (n) /ˈmɪd.saɪz/ cỡ trung bình
(a midsize family car)

(một chiếc xe gia đình hạng trung)


 10. fare (n) /fer/ giá, phí
Train fares are going up again.

(Giá vé tàu đang tăng trở lại.)


Người Dịch: Lê Thanh

Premium IELTS Sale còn 1.500.000VNĐ – Trọn bộ 13 lộ trình từ 0 – 8.0+


    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Đây là gì?

Premium Kit


Nguồn: asia.nikkei.com

February 19, 2019
IELTS Planet - Học IELTS online 2019