Từ vựng – Topic 3: Technology

Technology

Chủ đề Technology là chủ đề khá phổ biến trong bài thi IELTS Speaking. Bạn có thể được hỏi về một vài vật dụng gia đình hay về trang web ưa thích của bạn, hay ảnh hưởng của công nghệ đối với giáo dục, v.v.

Thông thường, chủ đề Technology  hay làm khó các bạn thí sinh. Nhưng với một số từ vựng IELTS Planet gợi ý dưới đây, hi vọng bạn sẽ có nhiều từ vựng về chủ đề rất gần gũi nhưng lại “khó nhằn” này.

Part 1

Giám khảo: Do you enjoy using technology?

Stephan: Well … I wouldn’t call myself a techie or a computer buff but I enjoy using computers … I’d like to find out more about  how they work … when my computer crashes I never know what to do.

 

Giám khảo: Do you use the Internet for your studies?

Sophie: Yes … I’d be lost without it … I do lots of video conferencing to practise speaking and social media like Facebook is a good way to meet up with other students … and I download podcasts that teach English vocabulary and grammar.

 

Giám khảo: Do you have your own computer?

Tania: Yes … I have a Macbook Pro … I use it all the time … for word processing … browsing websites and catching up with TV programmes I’ve missed.

Part 2

Describe an item of technology you have that is very important.

You should say:

  • what the technology is
  • when you got it
  • how often you use it
  • how different your daily life would be without it.

Sample:

I don’t have many gadgets … just a computer … a laptop and my mobile phone … but I’ll talk about my computer as it’s so useful … it’s funny really … 2 years ago I was still learning to use computers … how to use email … send attachments how to access websites … then I decided to do a digital editing course for video and photography … and so I bought the laptop when I started the course  …  my husband had a desktop PC but it was very slow so I decided to upgrade to a powerful one because we do a lot of video editing on the course … it’s a high-spec laptop … very fast … the latest operating system … it boots up really quickly and it’s  fun to use so it makes working a pleasure … I’ve become a competent computer user now … if I didn’t have it I daresay I’d have to spend more time at college using their computers … but on the positive side I suppose I’d read a lot more if I didn’t have it  …  I probably waste a lot of time surfing the web … but hopefully I won’t have to be without it

Part 3

Giám khảo: What do you think are the important things people need to learn when they start using computers?

Alejandro: Well … there are things like how to use the Internet  … how to enter a web address … how to navigate websites … that kind of thing but it’s also important to know how to back up your files in case your computer crashes … and all about Internet security.

 

Giám khảo: What kind of technological developments have made the biggest impact on our lives?

Faydene: In my lifetime it has to be the Internet of course but I also think wifi has made a huge difference to how we interact with the Internet … wireless networks at home and public wifi hotspots mean we can go online easily … access our mail … log into our work intranet and basically be connected wherever we are.

 

Giám khảo: Do computers make it much easier to study?

Jane: Definitely yes … researching information is much easier with the Internet .. you can bookmark webpages for future reference and writing essays is much easier … being able to cut and paste sections of text means you can experiment with organisation … so yes … compared to years ago when you had a pile of books on your desk and a pen and paper … it’s now much easier.

Glossary

  • to access websites/email: truy cập
  • to back up files: sao chép dữ liệu đề phòng trường hợp máy tính gặp vấn đề
  • to boot up: khởi động máy tính
  • to bookmark a webpage: đánh dấu trang web
  • to browse websites: xem lướt trang web
  • a computer buff: người say mê tin học
  • to crash: đột ngột dừng hoạt động
  • digital editing: chỉnh sửa file số như audio hay video
  • to enter a web address: nhập địa chỉ trang web
  • a gadget: một đồ dùng công nghệ như  máy ảnh hay điện thoại
  • to go online: bắt đầu dùng Internet
  • high-spec (laptop): máy tính chất lượng cao
  • Internet security: an ninh mạng
  • intranet: mạng máy tính nội bộ
  • to navigate a website: sử dụng trang web
  • operating system: hệ thống điều hành máy tính
  • send an attachment: gửi file đính kém trong mail
  • social media: mạng xã hội như Facebook hay Twitter
  • to surf the web: lướt web
  • a techie: người yêu thích công nghệ
  • to upgrade: nâng cấp
  • video conferencing: họp qua video (giữa nhiều người từ nhiều nước)
  • wireless hotspot: địa điểm truy cập mạng không dây
  • wireless network: mạng không dây
  • word processing:  đánh văn bản trên máy tính

(Nguồn: ieltsspeaking.co.uk)

Related Articles

Học IELTS Online