IELTS Planet - Học IELTS online, Luyện thi IELTS Online cùng Gia sư IELTS 8.0

U.S nhắm vào các Viện Khổng Tử trong trường học – Đọc bào cùng IP

khong tu


Washington wants transparency and reciprocity in cultural exchange

(Washington muốn minh bạch và có đi có lại trong trao đổi văn hóa)


NEW YORK — A bipartisan group of U.S. senators demanded tougher scrutiny of Chinese-funded education programs at American schools and universities during a hearing Thursday, concerned by these groups’ ties to Beijing and their influence on American public opinion.

  • NEW YORK – Một nhóm thượng nghị sĩ lưỡng đảng của Hoa Kỳ yêu cầu kiểm tra chặt chẽ hơn các chương trình giáo dục do Trung Quốc tài trợ tại các trường học và đại học Mỹ trong phiên điều trần hôm thứ Năm, liên quan đến mối quan hệ của các nhóm này với Bắc Kinh và ảnh hưởng của họ đối với dư luận Mỹ.

Known as Confucius Institutes, these programs are operated by local schools in partnership a Chinese government agency called Hanbanto offer Chinese-language classes and Chinese cultural events.

  • Được biết đến như là Học viện Khổng Tử, các chương trình này được điều hành bởi các trường địa phương hợp tác với một cơ quan chính phủ Trung Quốc có tên Hanbanto cung cấp các lớp học tiếng Trung Quốc và các sự kiện văn hóa Trung Quốc.

China has spent $158 million over the past 12 years to support about 100 Confucius Institutes in the U.S., an eight-month investigation by a Senate Homeland Security subcommittee found. Many of the affiliated U.S. schools signed agreements that prevent them from disclosing the extent to which the Chinese government is involved in these programs.

  • Trung Quốc đã chi 158 triệu đô la trong 12 năm qua để hỗ trợ khoảng 100 Viện Khổng Tử ở Hoa Kỳ, một cuộc điều tra kéo dài 8 tháng của một tiểu ban An ninh Nội địa Thượng viện được tìm thấy. Nhiều trường liên kết của Hoa Kỳ đã ký các thỏa thuận ngăn họ tiết lộ mức độ mà chính phủ Trung Quốc tham gia vào các chương trình này.

The Chinese Communist Party “cannot have an unchecked voice or promote a select agenda in the United States as part of a larger propaganda or government-directed national campaign,” said Sen. Margaret Hassan, a Democrat from New Hampshire.

  • Đảng Cộng sản Trung Quốc “không thể có tiếng nói không được kiểm soát hoặc thúc đẩy một chương trình nghị sự được lựa chọn ở Hoa Kỳ như là một phần của một chiến dịch tuyên truyền lớn hơn hoặc do chính phủ chỉ đạo,” Thượng nghị sĩ Margaret Hassan, Dân chủ từ New Hampshire nói.

The probe widens American scrutiny of China’s presence in the country. Washington has repeatedly accused Chinese companies and individuals of economic espionage, an issue that remains unresolved in the ongoing trade talks between the two nations.

  • Cuộc thăm dò mở rộng sự giám sát của Mỹ về sự hiện diện của Trung Quốc tại quốc gia này. Washington đã nhiều lần cáo buộc các công ty và cá nhân Trung Quốc về gián điệp kinh tế, một vấn đề vẫn chưa được giải quyết trong các cuộc đàm phán thương mại đang diễn ra giữa hai quốc gia.

The Senate subcommittee recommended requiring that all U.S. schools hosting a Confucius Institute publish their contract and remove clauses giving Beijing authority over these programs.

  • Thượng viện khuyến nghị yêu cầu tất cả các trường ở Hoa Kỳ tổ chức Học viện Khổng Tử công bố hợp đồng của họ và xóa bỏ các điều khoản trao quyền cho Bắc Kinh về các chương trình này.

Program directors and instructors at these institutes are vetted by China’s government and told to avoid politically sensitive topics such as Tibet and Taiwan, the subcommittee’s report said, adding that Beijing holds veto power over their programming.

  • Giám đốc chương trình và người hướng dẫn tại các viện này được chính phủ Trung Quốc hiệu đính và bảo tránh các chủ đề nhạy cảm về chính trị như Tây Tạng và Đài Loan, báo cáo của tiểu ban cho biết thêm rằng Bắc Kinh nắm quyền phủ quyết đối với chương trình của họ.

Witnesses testifying at the Senate hearing were unable to say definitively whether Confucius Institutes are funded with the intent to influence American public opinion.

  • Các nhân chứng làm chứng tại phiên điều trần của Thượng viện không thể nói dứt khoát liệu các Viện Khổng Tử có được tài trợ với mục đích gây ảnh hưởng đến dư luận Mỹ hay không.

Sen. Tom Carper of Delaware, the ranking Democratic member of the subcommittee, said no evidence suggests the presence of espionage efforts within these institutes.

  • Thượng nghị sĩ Tom Carper của Del biết, thành viên Dân chủ xếp hạng của tiểu ban, cho biết không có bằng chứng nào cho thấy sự hiện diện của các nỗ lực gián điệp trong các viện này.

Confucius Institutes are often regarded as China’s flagship soft power program, but are increasingly perceived by the U.S. as a threat.

  • Các viện Khổng Tử thường được coi là chương trình quyền lực mềm hàng đầu của Trung Quốc, nhưng ngày càng được Hoa Kỳ coi là một mối đe dọa.

In March 2018, three members of Congress introduced the Foreign Influence Transparency Act, which would require groups such as Confucius Institutes to register under the Foreign Agents Registration Act.

  • Vào tháng 3 năm 2018, ba thành viên của Quốc hội đã đưa ra Đạo luật minh bạch ảnh hưởng nước ngoài, sẽ yêu cầu các nhóm như Viện Khổng Tử phải đăng ký theo Đạo luật đăng ký đại lý nước ngoài.

“Requiring organizations like Confucius Institutes to register their activities with the Justice Department and disclose where they get their money is necessary to alert college students to the malign influence of foreign propaganda,” said Sen. Tom Cotton, a Republican from Arkansas and one of the lawmakers who introduced the bill.

  • “Yêu cầu các tổ chức như Viện Khổng Tử phải đăng ký hoạt động với Bộ Tư pháp và tiết lộ nơi họ nhận được tiền là cần thiết để cảnh báo sinh viên đại học về ảnh hưởng xấu của tuyên truyền nước ngoài”, Thượng nghị sĩ Tom Cotton, một đảng Cộng hòa từ Arkansas và một trong các nhà lập pháp đã giới thiệu dự luật.

Some senators at Thursday’s hearing pushed the U.S. State Department for a more aggressive response to China’s lack of reciprocity, protesting Beijing’s blocking of American cultural outreach efforts.

  • Một số thượng nghị sĩ tại phiên điều trần hôm thứ Năm đã thúc đẩy Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ phản ứng mạnh mẽ hơn đối với sự thiếu đi có đi có lại của Trung Quốc, phản đối việc Bắc Kinh ngăn chặn các nỗ lực tiếp cận văn hóa Mỹ.

Sen. Mitt Romney, a Utah Republican, suggested that the U.S. respond in kind when faced with unfair practices, such as when an American speaker is not allowed on a Chinese campus.

  • Thượng nghị sĩ Mitt Romney, đảng Cộng hòa bang Utah, đề nghị Hoa Kỳ trả lời bằng hiện vật khi phải đối mặt với các hành vi không công bằng, như khi một người nói tiếng Mỹ không được phép vào khuôn viên Trung Quốc.

“It’s one thing to protest when they do things we don’t approve of,” Romney said. “It’s another thing to say, ‘Well, if you’re gonna do that to people we’re trying to encourage to be part of your system, we’re gonna do the same to yours.”

  • “Đó là một điều để phản đối khi họ làm những việc mà chúng tôi không chấp nhận”, Romney nói. “Đó là một điều khác để nói, ‘nếu bạn sẽ làm điều đó với mọi người, chúng tôi đang cố gắng khuyến khích trở thành một phần của hệ thống của bạn, chúng tôi sẽ làm như vậy với bạn.”

Highlight vocabulary

1.Bipartisan (adj) /,baipɑ:ti’zən/ thuộc lưỡng đảng

Moreover, the reform enjoyed bipartisan support in most states.

(Hơn nữa, cải cách rất thích sự hỗ trợ của lưỡng đảng ở hầu hết các bang.)


       2.Scrutiny (noun) /ˈskrutni/ Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ

Indeed, the presupposition of reliance on such standards is that they have survived similar critical scrutiny.

(Thật vậy, giả định của sự phụ thuộc vào các tiêu chuẩn như vậy là họ đã sống sót qua sự xem xét quan trọng tương tự.)

 3.Confucius /kən’fju:ʃәs/ khổng tử

a Chinese philosopher, politician, and teacher, who lived from 551 – 479 BCE

(một triết gia, chính trị gia, và giáo viên người Trung Quốc, sống từ 551 – 479 trước công nguyên)


 4.Propaganda (noun) /ˌprɒpəˈgændə/ Tư tưởng được tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền

spreading propaganda against the state

(Sự phổ biến các tài liệu tuyên truyền chống phá nhà nước)


5.Vet (v) /vet/ khám bệnh, chữa bệnh (cho một con vật)

to have a horse vetted

(đem ngựa cho thú y khám bệnh)


6.Espionage (noun) /,espiə’nɑ:ʤ/ Hoạt động tình báo, hoạt động gián điệp

Three people were also accused of engaging in espionage against a rival firm.

(Ba người cũng bị buộc tội tham gia vào hoạt động gián điệp chống lại một công ty đối thủ.)


7.Veto (noun) /´vi:tou/ Quyền phủ quyết; sự phủ quyết, sự bác bỏ; lời tuyên bố bác bỏ (một đạo luật..)

The president has the power of veto over any bill that comes across his desk.

(Tổng thống có quyền phủ quyết đối với bất kỳ dự luật nào đi qua bàn của mình.)


 8.Testify (v) /’testifai/ Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực

her tears testified her grief

(những giọt nước mắt biểu lộ nỗi đau buồn của cô ta)


9.Flagship (noun) /´flæg¸ʃip/ hàng đầu

This machine is the flagship in our new range of computers.

(Máy này là hàng đầu trong loạt máy tính mới của chúng tôi.)


 10.Reciprocity (noun) /ˌres.ɪˈprɑː.sə.t̬i/ Sự nhân nhượng lẫn nhau, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại

Admittedly, contrasting solidarity with reciprocity in this idealtypical way might seem to be somewhat unorthodox.

(Phải thừa nhận rằng, sự đoàn kết tương phản với tính tương hỗ theo cách lý tưởng này có vẻ hơi không chính thống.)


Người dịch: Lê Thanh

Đăng ký lộ trình Premium IELTS – Chỉ từ 159k – Tự học IELTS từ 0-8.0


    Thanh toán Internet Banking sẽ nhận được account qua Email sau 10'

Nguồn: asia.nikkei.com

IELTS Planet - Học IELTS online 2019