Google ‘bội tín với bệnh nhân’ với động thái của DeepMind Health – Đọc báo cùng IP

DPzk_DJWsAA7qVS


Google has been accused of breaking promises to patients, after the company announced it would be moving a healthcare-focused subsidiary, DeepMind Health, into the main arm of the organisation.

  • Google đã bị cáo buộc phá vỡ các cam kết với bệnh nhân, sau khi công ty này thông báo sẽ đưa một công ty con tập trung vào chăm sóc sức khỏe là DeepMind Health thành nhánh chính của tổ chức.

The restructure, critics argue, breaks a pledge DeepMind made when it started working with the NHS that “data will never be connected to Google accounts or services”. The change has also resulted in the dismantling of an independent review board, created to oversee the company’s work with the healthcare sector, with Google arguing that the board was too focused on Britain to provide effective oversight for a newly global body.

  • Các nhà phê bình cho rằng việc tái cơ cấu phá vỡ một cam kết DeepMind đã lập ra khi nó bắt đầu làm việc với NHS: “dữ liệu sẽ không bao giờ được kết nối với các tài khoản hoặc dịch vụ Google”. Sự thay đổi cũng dẫn đến việc xóa bỏ một hội đồng xét duyệt độc lập, được tạo ra để giám sát công việc của công ty với ngành y tế, lí do Google đưa ra là hội đồng quản trị đã quá tập trung vào Anh Quốc để có thể giám sát hiệu quả một hội đồng toàn cầu mới.

Google says the restructure is necessary to allow DeepMind’s flagship health app, Streams, to scale up globally. The app, which was created to help doctors and nurses monitor patients for AKI, a severe form of kidney injury, has since grown to offer a full digital dashboard for patient records.

  • Google cho biết việc tái cơ cấu là cần thiết để cho phép ứng dụng sức khỏe cao cấp của DeepMind, Streams, mở rộng quy mô toàn cầu. Ứng dụng này được tạo ra để giúp các bác sĩ và y tá theo dõi bệnh nhân AKI, một hình thức nghiêm trọng của chấn thương thận, đã phát triển để có thể cung cấp một bảng điều khiển hồ sơ bệnh nhân kỹ thuật số đầy đủ.

“Our vision is for Streams to now become an AI-powered assistant for nurses and doctors everywhere – combining the best algorithms with intuitive design, all backed up by rigorous evidence,” DeepMind said, announcing the transfer. “The team working within Google, alongside brilliant colleagues from across the organisation, will help make this vision a reality.”

  • “Tầm nhìn của chúng tôi cho Streams bây giờ là trở thành một trợ lý AI hỗ trợ cho y tá và bác sĩ ở khắp mọi nơi – kết hợp các thuật toán tốt nhất với thiết kế trực quan, tất cả được sao lưu với bằng chứng rõ ràng.” – DeepMind cho biết. – “Nhóm làm việc ở Google cùng với các đồng nghiệp xuất sắc của công ty sẽ giúp biến dự định này trở thành hiện thực.”

DeepMind Health was previously part of the AI-focused research group DeepMind, which is officially a sibling to Google, with both divisions being owned by the organisation’s holding company Alphabet.

  • DeepMind Health trước đây là một phần của công ty nghiên cứu tập trung vào AI là DeepMind, sau này chính thức trở thành “người một nhà” với Google khi cả hai công ty đều thuộc sở hữu của tập đoàn mẹ Alphabet.

But the transfer and vision for Streams looks hard to reconcile with DeepMind’s previous comments about the app. In July 2016, following criticism that the company’s data-sharing agreement with the NHS was overly broad, co-founder Mustafa Suleyman wrote: “We’ve been clear from the outset that at no stage will patient data ever be linked or associated with Google accounts, products or services.”

  • Nhưng việc chuyển giao và kế hoạch cho Streams có vẻ khó hòa hợp với các nhận xét trước đây của DeepMind về ứng dụng. Vào tháng 7 năm 2016, sau những lời chỉ trích thỏa thuận chia sẻ dữ liệu của công ty với NHS là quá rộng, đồng sáng lập Mustafa Suleyman đã viết: “Chúng tôi đã rõ ràng ngay từ đầu rằng sẽ không có dữ liệu nào được liên kết hoặc cộng tác với tài khoản, sản phẩm hay dịch vụ của Google.”

Now that Streams is a Google product itself, that promise appears to have been broken, says privacy researcher Julia Powles: “Making this about semantics is a sleight of hand. DeepMind said it would never connect Streams with Google. The whole Streams app is now a Google product. That is an atrocious breach of trust, for an already beleaguered product.”

  • Giờ đây Streams là một sản phẩm của Google, cam kết đó dường như đã bị phá vỡ, nhà nghiên cứu bảo mật Julia Powles cho biết: “Xét trên khía cạnh ngữ nghĩa học, đó là một mánh khóe. DeepMind cho biết sẽ không bao giờ kết nối Streams với Google. Toàn bộ ứng dụng Streams hiện là sản phẩm của Google. Đó là một sự bội tín tồi tệ đối với một sản phẩm còn tồn tại nhiều sai sót.”

A DeepMind spokesperson emphasised that the core of the promise remains intact: “All patient data remains under our partners’ strict control, and all decisions about its use lie with them. This data remains subject to strict audit and access controls and its processing remains subject to both our contracts and data protection legislation. The move to Google does not affect this.”

  • Một phát ngôn viên của DeepMind nhấn mạnh rằng cốt lõi của cam kết vẫn còn nguyên vẹn: “Tất cả dữ liệu của bệnh nhân vẫn nằm dưới quyền kiểm soát chặt chẽ của các đối tác của chúng tôi, và họ chịu trách nhiệm cho tất cả các quyết định về việc sử dụng nó đều. Dữ liệu vẫn phải chịu kiểm toán chặt chẽ và kiểm soát truy cập và việc xử lý của nó vẫn tuân theo cả hợp đồng của chúng tôi và luật bảo vệ dữ liệu. Việc chuyển sang Google không ảnh hưởng đến điều này.”

The restructure has also resulted in the termination of the review board, which was largely staffed by British experts. The DeepMind spokesperson said: “The independent reviewers panel was a governance structure for DeepMind Health as a UK entity. Now Streams is going to part of a global effort this is unlikely to be the right structure in the future.”

  • Việc tái cơ cấu cũng dẫn đến việc chấm dứt hội đồng xét duyệt với phần lớn thành viên là các chuyên gia Anh Quốc. Người phát ngôn của DeepMind nói: “Hội đồng đánh giá độc lập là cơ cấu quản trị của DeepMind Health với tư cách là một cơ quan của Vương quốc Anh. Giờ đây Streams sẽ là một phần của nỗ lực toàn cầu, điều dường như không phải là cơ cấu phù hợp trong tương lai.”

Vocabulary Highlight


        1. Body /ˈbɑː.di/ (noun): A group of people who have joined together for a particular reason: Nhóm, tổ chức, hội đồng.

Ví dụ:

  • The RSPCA is a respected body working for animal welfare.
    (RSPCA là một tổ chức hoạt động vì hạnh phúc của động vật được ngưỡng mộ.)

       2. Rigorous /ˈrɪgərəs/ (adj): Careful to look at or consider every part of something to make certain it is correct or safe: Chặt chẽ, nghiêm khắc.

Ví dụ:

  • She has rigorous testing methods.
    (Cô ấy có phương thức kiểm tra rất nghiêm khắc.)

       3. Semantics /sɪˈmæntɪks/ (noun): The study of meanings in a language: Ngữ nghĩa học.

Ví dụ:

  • Semantics describes what words mean.
    (Ngữ nghĩa học giải thích nghĩa của từ.)

       4. Sleight of hand /slaɪt ʌv hænd/ (phrase) Skilful hiding of the truth in order to win an advantage: Mánh khóe.

Ví dụ:

  • By some statistical sleight of hand the government has produced figures showing that unemployment has recently fallen.
    (Với một vài mánh khóe thống kê, chính quyền đã đưa ra số liệu cho thấy tỉ lệ thất nghiệp gần đây đã giảm.)

       5. Atrocious /əˈtroʊʃəs/ (adj): Violent and shocking: Tồi tệ; bạo lực.

Ví dụ:

  • He has done not one but many atrocious crimes.
    (Hắn không phạm phải một mà rất nhiều tội ác kinh hoàng.)

       6. Breach of trust /briʧ ʌv trʌst/ (noun): A failure to act responsibly for someone who has given you something to keep safe, for example money or a company’s secret information: Sự bội tín.

Ví dụ:

  • Investors are claiming losses as a result of a breach of trust by the bank.
    (Các nhà đầu tư cáo buộc thua lỗ là vì sự bội tín của ngân hàng.)

       7. Beleaguered /bɪˈligərd/ (formal adj): Having a lot of problems or difficulties: Tồn tại nhiều khó khăn.

Ví dụ:

  • Protestants are generally a beleaguered minority.
    (Kháng Cách Giáo nhìn chung là một cộng đồng ít người gặp nhiều khó khăn.)

       8. Lie with them /laɪ wɪð ðɛm/ (formal phrasal verb): To be somebody’s duty or responsibility: Chịu trách nhiệm.

Ví dụ:

  • It lies with you to accept or reject the proposals.
    (Cô chịu trách nhiệm cho việc đồng ý hay từ chối lời đề nghị.)

       9. Governance /ˈgʌvərnəns/ (noun): The way that organizations or countries are managed at the highest level, and the systems for doing this: Sự quản trị.

Ví dụ:

  • It’s a company with a reputation for good governance.
    (Nó là một công ty có tiếng về quản trị tốt.)

       10. Entity /ˈɛntəti/ (formal noun): Something that exists apart from other things, having its own independent existence: Sự tồn tại; thực thể.

Ví dụ:

  • The museums work closely together, but are separate legal entities.
    (Hai bảo tàng ở gần nhau, nhưng là hai thực thể hợp pháp tách biệt.)

Người dịch: Phương Thảo

    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Nguồn: The Guardian

Related Articles