Amazon chuẩn bị tiến vào Việt Nam – Đọc báo cùng IP

2-2


Amazon.com is to officially launch its e-commerce services in Vietnam, with the aim of taking on Chinese rival Alibaba Group Holding in one of the fastest-growing e-tailing markets in the world.

  • Amazon.com sẽ chính thức ra mắt dịch vụ thương mại điện tử tại Việt Nam, với mục tiêu cạnh tranh với đối thủ Trung Quốc là Tập đoàn Alibaba Group Holding ở một trong những th trường hàng điện tử phát triển nhanh nhất thế giới.

The U.S. company has partnered with Vietnam E-commerce Association (VECOM), which, with its 140 members, forms one of the biggest groups of local online businesses. This will be the first time VECOM has joined hands with an e-commerce player. The partnership will enable Amazon to beef up the products available on its platform and allow local small and medium-sized enterprises to sell and export their goods through the platform. Nguyen Thanh Hung, chairman of VECOM, told reporters that the association met a representative of Amazon last year to discuss the U.S. group’s expansion plans in Vietnam.

  • Công ty Hoa Kỳ đã hợp tác với Hiệp hội thương mại điện tử Việt Nam (VECOM) với 140 thành viên trở thành một trong những nhóm lớn nhất về kinh doanh trực tuyến. Đây là lần đầu tiên VECOM đã bắt tay với một công ty về thương mại điện tử. Sự hợp tác này sẽ cho phép Amazon tăng cường các sản phẩm có sẵn trên nền tảng của mình và cho phép các doanh nghiệp vừa và nhỏ địa phương bán và xuất khẩu hàng hóa của họ thông qua nền tảng này. Ông Nguyen Thanh Hung giám đốc của VEVOM, nói với các phóng viên rằng hiệp hội đã gặp một đại diện của Amazon vào năm ngoái để thảo luận về kế hoạch mở rộng của tập đoàn Hoa Kỳ này tại Việt Nam.

Amazon is expected to reveal the detail of its plans on March 14 at the Vietnam Online Business Forum 2018, which will be held in Hanoi. The e-commerce group’s move into the country follows its expansion into Singapore last year.

  • Amazon dự kiến sẽ tiết lộ chi tiết về kế hoạch của mình vào ngày 14 tháng 3 tại Diễn đàn doanh nghiệp trực tuyến Việt Nam 2018, sẽ được tổ chức tại Hà Nội. Việc nhóm thương mại điện tử này tiến vào nước ta sau khi mở rộng sang thị trường Singapore vào năm ngoái.

Amazon has been lagging behind its Chinese rivals in cultivating Vietnam. Alibaba officially entered the country last year, and claimed it had accumulated tens of thousands of business members after just half a year. By comparison, some 200 Vietnamese companies are currently selling their items on the Amazon platform, according to the latest survey by the Vietnamese authorities.

  • Amazon đã bị tụt hậu so với các đối thủ Trung Quốc trong việc khai thác thị trường Việt Nam. Alibaba đã chính thức vào nước này vào năm ngoái và tuyên bố họ đã tích lũy được hàng chục nghìn thành viên kinh doanh chỉ sau nửa năm. So sánh với, chỉ có khoảng 200 công ty Việt Nam hiện đang bán các mặt hàng của họ trên nền tảng Amazon, theo khảo sát mới nhất của nhà chức trách Việt Nam.

The Chinese group also increased its ownership in Lazada Group, an e-commerce company widely operating in Southeast Asia, including in Vietnam, from 51% to 83% in June last year. Lazada is currently the biggest e-tailer in Vietnam, controlling some 30% of the country’s online shopping market. The move enabled Alibaba to rapidly penetrate Vietnam’s e-commerce market and bring in products directly to local consumers through its business-to-consumer model.

  • Tập đoàn Trung Quốc cũng tăng sở hữu tại Lazada Group, một công ty thương mại điện tử hoạt động rộng rãi ở Đông Nam Á, bao gồm cả ở Việt Nam, từ 51% lên 83% vào tháng 6 năm ngoái. Lazada hiện là nhà bán lẻ điện tử lớn nhất tại Việt Nam, kiểm soát khoảng 30% thị trường mua sắm trực tuyến của đất nước. Động thái này cho phép Alibaba nhanh chóng thâm nhập thị trường thương mại điện tử của Việt Nam và đưa sản phẩm trực tiếp đến người tiêu dùng địa phương thông qua mô hình kinh doanh trực tiếp tới người tiêu dùng (B to C)

Vietnam’s e-commerce market is among the fastest-growing globally, according to a report released by market researcher Kantar Worldpanel. In 2016, Vietnam’s e-commerce revenue increased 23% to $5 billion, accounting for 3% of total retail revenue in the country. The growth rate was estimated at 25% over 2017, and is expected to continue to rise over the next three years. Vietnam’s e-commerce annual revenue is projected to reach $10 billion by 2020, accounting for 5% of total retail revenue.

  • Thị trường thương mại điện tử của Việt Nam là một trong những thị trường phát triển nhanh nhất toàn cầu, theo một báo cáo được công bố bởi nhà nghiên cứu thị trường Kantar Worldpanel. Năm 2016, doanh thu thương mại điện tử của Việt Nam tăng 23% lên 5 tỷ USD, chiếm 3% tổng doanh thu bán lẻ tại nước này. Tốc độ tăng trưởng được ước tính ở mức 25% trong năm 2017 và dự kiến sẽ tiếp tục tăng trong ba năm tới. Doanh thu thương mại điện tử hàng năm của Việt Nam dự kiến đạt 10 tỷ USD vào năm 2020, chiếm 5% tổng doanh thu bán lẻ.

More than 90% of investment into Vietnam’s e-commerce platforms has come from foreign sources, including from China, South Korea and Thailand as of 2017. Popular names in the market include Lazada, Tiki, Vatgia, Hotdeal, Shopee, Nguyenkim, Adayroi, Thegioididong, Sendo, FPT shop and Careerlink.

  • Hơn 90% đầu tư vào các nền tảng thương mại điện tử của Việt Nam đã đến từ các nguồn nước ngoài, bao gồm từ Trung Quốc, Hàn Quốc và Thái Lan vào năm 2017. Những cái tên phổ biến trên thị trường bao gồm Lazada, Tiki, Vatgia, Hotdeal, Shopee, Nguyenkim, Adayroi, Thegioididong, Sendo, cửa hàng FPT và Careerlink.

Highlight vocabulary

1. rival (n) /ˈraɪ.vəl/: đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh

She hired an assassin to eliminate her rival.

(Cô ta thuê sát thủ để tiêu diệt đối thủ của cô ta.)


 2. Enterprise (n) /’entəpraiz/: tập đoàn,doanh nghiệp

a state-owned enterprise

(Doanh nghiệp nhà nước)


3. Accumulate (v) /ә’kju:mjuleit/ tích luỹ

During our six years in this house, we seem to have accumulated an awful lot of junk.

(Trong sáu năm ở ngôi nhà này, chúng tôi dường như đã tích lũy được rất nhiều rác.)


4. platform (n) /ˈplæt.fɔːrm/ nền tảng

Lazada is one of the e-commerce platform in vietnam

(Lazada là một trong những nền tảng thương mại điện tử tại Việt Nam)


 5. Revenue (n) /ˈrɛvəˌnu/ tổng thu nhập

These measures will increase the club’s ability to generate revenue.

(Những biện pháp này sẽ tăng khả năng tạo doanh thu của câu lạc bộ.)


 6. e-tailer (n) /ˈiː.teɪ.lɚ/ doanh nghiệp kinh doanh trên internet

Amazon is the biggest e-tailer on the world

(Amazon la doanh nghiệp online lớn nhất trên thế giới)


 7. investment (n) /ɪnˈvest.mənt/ đầu tư

We are looking for exponential growth in our investment.

(Chúng tôi đang tìm kiếm sự tăng trưởng theo cấp số nhân trong đầu tư của chúng tôi.)


 8. take on (someone) (phrase): đối đầu, canh tranh

The aim of taking on Chinese rival Alibaba

(Mục tiêu cạnh tranh với đối thủ trung quốc Alibaba)


 9. penetrate (v) /ˈpen.ə.treɪt/ thâm nhập

The organization had been penetrated by a spy.

(Tổ chức đã bị thâm nhập bới điệp viên.)


10. expansion (n) /ɪkˈspæn.ʃən/ mở rộng

We need a dynamic expansion of trade with other countries.

(Chúng ta cần năng động mở rộng thương mại với các nước khác.)


Người dịch: Le Thanh

    Ghi rõ email hoặc sdt vào mục nội dung thanh toán (nếu có)

Nguồn: asia.nikkei.com/

Related Articles

Đăng ký nhận tài khoản tải + chữa bài Writing hàng tuần 100% Miễn Phí
Mỗi tuần, chúng mình sẽ dành tặng 15 tài khoản WEB,
hoặc code Elsa Speak PREMIUM dành cho các độc giả may mắn.

Đăng ký thành công. Vui lòng chờ mail kèm code trong vòng 48h!

There was an error while trying to send your request. Please try again.

IELTS Planet will use the information you provide on this form to be in touch with you and to provide updates and marketing.